D
Dicread
HomeDictionaryUupkeep

upkeep

việc bảo trì / chi phí nuôi dưỡng
Danh từ

upkeep mang nghĩa là vic duy trì mt trng thái tt cho mt đối tượng nào đó thông qua các hot động chăm sóc, sa cha hoc chi trtài chính thường xuyên. Tnày thường được dùng trong hai ngcnh chính: bo trì vt cht (như nhà ca, máy móc) và duy trì mc sng (chi phí sinh hot).

Skhác bit vsc thái

Khi nói vcơ svt cht, upkeep nhn mnh vào quá trình bo dưỡng liên tc để ngăn chn sxung cp, khác vi repair (sa cha) vn chtp trung vào vic khc phc mt hư hng đã xy ra. Ví dụ, vic sơn li tường hàng năm là upkeep, nhưng sa mt đườngng nước bvlà repair.

Trong ngcnh tài chính, upkeep ám chnhng khon chi phí định kỳ để duy trì mt li sng hoc mt tài sn. Nó mang sc thái bao quát hơn maintenance khi nói về đời sng cá nhân. Ví dụ, the upkeep of a large house không chbao gm vic sa cha mà còn ctin đin, nước và thuê người làm vườn.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người hc dnhm ln gia upkeep và maintenance. Mc dù chai đều có thdch là "bo trì", nhưng maintenance thường mang tính kthut và chuyên môn cao hơn (như bo trì hthng phn mm, bo trì máy bay), trong khi upkeep mang cm giác gn gũi vi đời sng hàng ngày và qun lý tài sn cá nhân hơn.

Đúng: The upkeep of the garden (Vic chăm sóc/duy trì khu vườn).
Đúng: The cost of upkeep (Chi phí duy trì/sinh hot).

Đặc đim ngpháp

upkeep là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không nên sdng nó ở dng snhiu hoc dùng mo ta/an đứng trước mà không có thn định đi kèm.

Ý nghĩa

Danh từviệc bảo trì

Quá trình giữ cho một tòa nhà, thiết bị hoặc con đường ở trong tình trạng tốt thông qua việc bảo dưỡng thường xuyên

The annual upkeep of the historic manor is incredibly expensive.

Chi phí bảo trì hàng năm cho tòa trang viên lịch sử này vô cùng đắt đỏ.

Danh từchi phí nuôi dưỡng

Chi phí để duy trì một thứ gì đó hoặc cung cấp các nhu cầu thiết yếu cho một người hoặc một loài động vật

The government provides a monthly allowance for the upkeep of the refugees.

Chính phủ cung cấp một khoản trợ cấp hàng tháng cho việc nuôi dưỡng những người tị nạn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error