D
Dicread
HomeDictionarySsubsistence

subsistence

sự sinh tồn / tự cung tự cấp
Danh từ

subsistence mô ttrng thái tn timc cơ bn nht, chva đủ để duy trì ssng mà không có sdư dhay tích lũy. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu là "ssinh tn" hoc "mc ti thiu", nhưng sc thái ca nó nhn mnh vào sthiếu ht và nlc duy trì ssng trong điu kin khó khăn.

Sc thái sdng và ngcnh

Tnày thường xut hin trong hai ngcnh chính: đời sng cá nhân và kinh tế nông nghip. Khi nói về đời sng, nó gi lên hìnhnh mt người chcó đủ thc ăn và chỗ ở để không bchết đói. Khi nói vnông nghip, subsistence farming (nông nghip tcung tcp) chmô hình canh tác mà toàn bsn phm thu hoch được dùng để nuôi gia đình, không có sn phm dư tha để bán ra thtrường.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Anh là phân bit subsistence vi survival. Trong khi survival (ssng sót) thường nhn mnh vào vic vượt qua mt tình hung nguy him hoc thm ha tc thi, thì subsistence li mô tmt trng thái sng kéo dài, mt li sng bn bnhưng nghèo khó.

Ví dụ đúng: subsistence level (mc sng ti thiu)
Ví dụ đúng: subsistence farming (canh tác tcung tcp)

Lưu ý vngpháp

subsistence là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmc độ, người ta thường kết hp vi các tnhư level hoc minimum để to thành cm danh tcthhơn.

Ý nghĩa

Danh từsự sinh tồn

Trạng thái chỉ có vừa đủ thức ăn, tiền bạc hoặc nguồn lực để duy trì sự sống

They lived in a state of mere subsistence for years.

Họ đã sống trong tình trạng chỉ vừa đủ sinh tồn suốt nhiều năm.

Danh từtự cung tự cấp

Hành động hoặc thực tế của việc duy trì hoặc nuôi sống bản thân ở mức tối thiểu

The farmers rely on subsistence agriculture to feed their families.

Các nông dân dựa vào nông nghiệp tự cung tự cấp để nuôi gia đình họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error