D
Dicread
HomeDictionaryIimpetus

impetus

động lực / sự thúc đẩy
Danh từ
Số nhiều: impetuses

impetus mang nghĩa là mt lc đẩy hoc mt tác nhân kích thích khiến mt svic bt đầu din ra hoc phát trin nhanh hơn. Trong tiếng Vit, tnày có thể được hiu theo cnghĩa vt lý (động lc, lc đẩy) và nghĩa bóng (sthúc đẩy, động cơ).

Ý nghĩa

Danh từđộng lực

Lực hoặc năng lượng mà một vật thể dùng để di chuyển

The rocket's initial impetus was enough to break the atmosphere.

Động lực ban đầu của tên lửa đủ để xuyên qua bầu khí quyển.

Danh từsự thúc đẩy

Một tác nhân kích thích hoặc khuyến khích khiến một quá trình hoặc hành động xảy ra hoặc diễn ra nhanh hơn

The new government grant provided the necessary impetus for the research project to begin.

Khoản trợ cấp mới của chính phủ đã tạo ra sự thúc đẩy cần thiết để dự án nghiên cứu được bắt đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error