D
Dicread
HomeDictionaryMmotivate

motivate

thúc đẩy
Ngoại động từ
Quá khứ: motivatedPhân từ 2: motivatedV-ing: motivating

motivate mang hàm ý to ra mt động lc tích cc, khơi gi nim đam mê hoc cung cp mt lý do chính đáng để ai đó bt đầu hành động. Tnày thường gn lin vi sphát trin cá nhân, snhit huyết và mc tiêu dài hn. Khi sdng motivate, người nói thường nhn mnh vào quá trình tâm lý chuyn ttrng thái thụ động sang chủ động.

Phân bit vi các ttương t

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln gia motivate và encourage. Mc dù chai đều có thdch là "khuyến khích" hoc "thúc đẩy", nhưng chúng có sc thái khác nhau:

motivate: Tp trung vào vic to ra "động cơ" hoc "lý do" bên trong để mt người mun đạt được điu gì đó. Ví dụ: Mt mc lương cao có thmotivate nhân viên làm vic chăm chhơn.
encourage: Tp trung vào vic tiếp thêm sttin, ủng hhoc cvũ ai đó thc hin mt hành động. Ví dụ: Giáo viên encourage hc sinh đặt câu hi trong lp.

Ngoài ra, cn phân bit vi stimulate (kích thích). Trong khi motivate tác động vào ý chí và mc tiêu, stimulate thường dùng cho các phnng sinh hc, kinh tế hoc trí tumang tính tc thi hơn. Ví dụ: Mt chính sách thuế mi có thstimulate tăng trưởng kinh tế.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "thúc đẩy" cho cnhng tình hung mang tính cưỡng ép hoc áp lc. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, motivate hu như luôn mang nghĩa tích cc hoc trung tính. Nếu bn mun nói vvic ép buc ai đó làm điu gì đó thông qua áp lc hoc đe da, hãy sdng các tnhư force hoc compel thay vì motivate.

Đúng: The desire to help others motivates her to volunteer. (Khao khát giúp đỡ người khác thúc đẩy cô ấy làm tình nguyn.)
Sai: The fear of being fired motivates him to work late. (Trong trường hp này, dùng force hoc drive stnhiên hơn vì đây là áp lc tiêu cc).

Đặc đim ngpháp

motivate là mt ngoi động từ, thường đi kèm vi cu trúc motivate someone to do something. Khi chuyn sang dng tính tmotivated (có động lc) hoc motivating (to động lc), hãy lưu ý skhác bit gia trng thái ca con người và đặc đim ca svt/svic.

Ý nghĩa

Ngoại động từthúc đẩy
[~ someone to do something][~ someone]

Cung cấp cho ai đó một lý do hoặc động lực để hành động theo một cách cụ thể hoặc để đạt được một mục tiêu

The manager tried to motivate her team by offering a performance bonus.

Quản lý đã cố gắng thúc đẩy nhóm của mình bằng cách đưa ra khoản tiền thưởng theo hiệu suất.

Ngoại động từthúc đẩy
[~ something]

Là nguyên nhân hoặc lý do chính cho một hành động hoặc quyết định cụ thể

A desire for social justice motivated his decision to study law.

Khao khát công bằng xã hội đã thúc đẩy quyết định học luật của anh ấy.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error