D
Dicread
HomeDictionarySstimulate

stimulate

kích thích
Ngoại động từ

stimulate mang nghĩa là to ra mt tác động để thúc đẩy mt quá trình, mt hot động hoc mt phnng sinh hc trnên mnh mhơn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "kích thích", nhưng tùy vào ngcnh mà sc thái sthay đổi tvic thúc đẩy kinh tế, khuyến khích tư duy cho đến vic tác động vào hthn kinh.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Đim quan trng cn lưu ý là stimulate thường mang hàm ý tích cc hoc trung tính, tp trung vào vic "khi động" hoc "gia tăng" hiu sut. Người hc cn phân bit rõ stimulate vi provoke và irritate:

stimulate: Thúc đẩy sphát trin hoc phnng có li (ví dụ: kích thích ssáng to, kích thích tăng trưởng kinh tế).
provoke: Thường mang nghĩa tiêu cc, gây ra mt phnng gin dhoc mt cuc tranh cãi (ví dụ: khiêu khích ai đó).
irritate: Gây khó chu hoc làm viêm nhim (ví dụ: cht gây kíchng da).

Mt sai lm phbiến ca người Vit là dùng stimulate cho mi trường hp "kích thích". Ví dụ, khi nói vvic làm ai đó tc gin, không được dùng stimulate mà phi dùng provoke.

Ngcnh sdng thc tế

Trong lĩnh vc kinh tế và xã hi, stimulate được dùng để chcác bin pháp can thip nhm làm sôi động thtrường. Ví dụ: stimulate the economy (kích thích nn kinh tế).

Trong lĩnh vc sinh hc và y tế, tnày mô tvic tác động vào các cơ quan cm giác hoc hthn kinh để to ra phnng. Ví dụ: stimulate the nerves (kích thích các dây thn kinh).

Trong giáo dc và tâm lý, nó dùng để chvic khơi gi stò mò hoc hng thú. Ví dụ: stimulate a child's imagination (kích thích trí tưởng tượng ca trẻ).

Lưu ý vngpháp

stimulate là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngữ đi kèm theo sau để làm rõ đối tượng btác động. Cu trúc thông thường là stimulate something/someone.

Ý nghĩa

Ngoại động từkích thích
[~ someone][~ something]

Khuyến khích sự phát triển hoặc gia tăng hoạt động của một cái gì đó

The government lowered interest rates to stimulate the economy.

Chính phủ đã hạ lãi suất để kích thích nền kinh tế.

Ngoại động từkích thích
[~ someone]

Gây ra phản ứng vật lý hoặc cảm giác trong dây thần kinh hoặc cơ quan

The caffeine helps stimulate the central nervous system.

Caffeine giúp kích thích hệ thần kinh trung ương.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error