D
Dicread
HomeDictionaryDdisincentive

disincentive

điều gây nản lòng
Danh từ
Số nhiều: disincentives

disincentive mang ý nghĩa là mt yếu tố, điu kin hoc hình pht khiến mt người không mun thc hin mt hành động nào đó. Đây là ttrái nghĩa trc tiếp vi incentive (skhuyến khích/động lc). Trong khi incentive to ra "lc đẩy" để thúc đẩy hành vi, thì disincentive to ra "lc cn" hoc rào cn tâm lý và vt cht.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà disincentive có thể được dch là "điu gây nn lòng" hoc "bin pháp răn đe". Tuy nhiên, cn lưu ý skhác bit gia disincentive và deterrent:

disincentive thường tp trung vào vic làm gim đi shp dn hoc li ích ca mt hành động (ví dụ: thuế cao làm gim động lc đầu tư).
deterrent mang sc thái mnh hơn, thường là mt mi đe da hoc hình pht nghiêm trng nhm ngăn chn ai đó làm điu gì đó vì shãi (ví dụ: án thình là mt deterrent đối vi ti phm đặc bit nghiêm trng).

Ví dvn dng

Khi nói vchính sách kinh tế: "High taxes act as a disincentive to investment" (Thuế cao đóng vai trò là mt điu gây nn lòng đối vi vic đầu tư).
Khi nói vtâm lý: "The complexity of the application process is a major disincentive for students" (Sphc tp ca quy trình np đơn là mt rào cn ln khiến sinh viên nn lòng).

Lưu ý vngpháp

Tnày thường được sdng như mt danh từ đếm được. Khi dùng trong câu, nó thường đi kèm vi các động tnhư act as, serve as hoc provide a.

Ý nghĩa

Danh từđiều gây nản lòng

Một yếu tố hoặc hoàn cảnh khiến một người không muốn làm điều gì đó hoặc ngăn cản một hành động cụ thể xảy ra

The high cost of the permit acted as a disincentive to small business owners.

Chi phí cao của giấy phép đã trở thành điều gây nản lòng đối với các chủ doanh nghiệp nhỏ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error