D
Dicread
HomeDictionaryEenticement

enticement

sự lôi kéo / sự quyến rũ
Danh từ
Số nhiều: enticements

enticement mang sc thái vmt sthu hút có chủ đích, thường đi kèm vi mt phn thưởng, li ích hoc mt li ha hn hp dn để khiến ai đó thay đổi quyết định hoc thc hin mt hành động mà bình thường hcó thkhông làm. Tnày nhn mnh vào "mi nhử" hoc "scám dỗ" mang tính chiến thut, đôi khi có thhàm ý sthiếu trung thc hoc dn dvào mt tình hung không có li.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln enticement vi attraction hoc temptation. Tuy nhiên, có nhng khác bit tinh tế vmt ngnghĩa:

attraction: Chmt sc hút tnhiên, khách quan (ví dụ: vẻ đẹp ca mt phong cnh). Nó không nht thiết phi là mt chiến thut để điu khin hành vi.
temptation: Thường dùng để chscám dỗ đối vi nhng điu bcm đoán hoc không nên làm (ví dụ: cám dỗ ăn đồ ngt khi đang ăn kiêng). Trong khi đó, enticement tp trung vào phn thưởng được đưa ra để lôi kéo.

Ví dụ: Mt mc lương cao là mt enticement (slôi kéo) để bn chuyn vic, nhưng vic ăn mt miếng bánh kem khi đang gim cân là mt temptation (scám dỗ).

Cách dùng và lưu ý thc tế

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà enticement có thdch là "slôi kéo" (mang tính trung lp hoc tiêu cc) hoc "squyến rũ" (mang tính hp dn). Khi sdng, hãy lưu ý rng enticement thường đóng vai trò là tác nhân gây ra hành động.

Đúng: The promise of a bonus was a strong enticement. (Li ha vmt khon tin thưởng là mt slôi kéo mnh mẽ.)
Sai: Sdng enticement để mô tvẻ đẹp tnhiên ca mt con người mà không có mc đích dn dcthnào.

Vmt ngpháp, enticement là mt danh từ đếm được, vì vy bn có thsdng mo ta hoc an phía trước khi nói vmt tác nhân lôi kéo cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự lôi kéo

Thứ gì đó được dùng để thu hút hoặc cám dỗ ai đó làm một việc gì đó hoặc đi đến một nơi nào đó

The promise of a huge bonus served as an enticement for the new recruits.

Lời hứa về một khoản tiền thưởng khổng lồ đóng vai trò là sự lôi kéo đối với những tân binh.

Danh từsự quyến rũ

Hành động thu hút hoặc cám dỗ ai đó bằng cách đưa ra một phần thưởng hoặc niềm vui nào đó

The enticement of the city lights drew many young people away from their rural villages.

Sự quyến rũ của ánh đèn thành phố đã thu hút nhiều thanh niên rời xa những ngôi làng nông thôn của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error