D
Dicread
HomeDictionaryIinducement

inducement

sự khuyến khích / động lực
Danh từ
Số nhiều: inducements

inducement mang nghĩa là mt điu kin, mt li ích hoc mt li ha hn được đưa ra nhm thuyết phc ai đó thc hin mt hành động cthể. Tnày thường xut hin trong các bi cnh trang trng như kinh doanh, pháp lut hoc đàm phán hp đồng, nơi mt bên cung cp mt "mi nhử" hoc li ích vt cht để thu hút bên kia. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit inducement vi incentive. Trong khi incentive thường là mt cơ chế khuyến khích mang tính hthng hoc lâu dài (ví dụ: chính sách thưởng theo doanh số để nhân viên làm vic chăm chhơn), thì inducement thường là mt đề nghcthể, mang tính thi đim để thúc đẩy mt quyết định tc thì (ví dụ: mt khon tin thưởng mt ln để thuyết phcng viên ký hp đồng). Ngoài ra, trong mt sngcnh pháp lý, inducement có thmang nghĩa tiêu cc, ám chvic xúi gic hoc ddai đó làm điu sai trái, tương tnhư enticement nhưng mang sc thái nghiêm trng hơn. Ví dvn dng Đúng: The company offered a signing bonus as an inducement. (Công ty đề nghmt khon thưởng ký hp đồng như mt skhuyến khích/mi nhử.) Sai: Sdng inducement để nói vnim đam mê ni ti. Thay vì nói "My inducement is passion", hãy dùng motivation. Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, thường đi kèm vi các động tnhư offer (đề nghị) hoc provide (cung cp).

Ý nghĩa

Danh từsự khuyến khích

Một thứ gì đó thuyết phục hoặc khuyến khích ai đó làm một việc gì đó

"The company offered a signing bonus as an inducement to attract top talent."

Công ty đã đề nghị một khoản tiền thưởng ký hợp đồng như một sự khuyến khích để thu hút những tài năng hàng đầu.

Danh từđộng lực

Một động cơ hoặc sự khích lệ thúc đẩy một hành động hoặc hành vi cụ thể

"Tax breaks serve as a powerful inducement for businesses to relocate to the region."

Các khoản giảm thuế đóng vai trò là một động lực mạnh mẽ để các doanh nghiệp chuyển địa điểm đến khu vực này.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error