D
Dicread
HomeDictionaryPprize

prize

giải thưởng / báu vật / trân trọng / nạy

/pɹaɪz/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: prizes

Đây là phn thưởng được trao cho chiến thng hoc sxut sc, thường mang theo cm giác vuy tín và scông nhn tcông chúng. Khác vi reward (phn thưởng), vn có thể được trao cho bt khành động tt nào (như tìm thy mt chú chó blc), prize (gii thưởng) thường ngụ ý vmt cuc thi hoc mt cuc tranh tài có cu trúc.

Khi được dùng như mt động từ, tnày gi ý vic đối xvi mt điu gì đó vi giá trhoc tình cm cc kln. Điu này mang sc nng cm xúc ca stôn kính và bo vệ, vượt ra ngoài vic định giá đơn thun để tiến ti strân trng sâu sc.

Trong mt sngcnh nht định, prize có thể ám chthgì đó bchiếm đot bng vũ lc (như chiến li phm ca hi tc), mc dù nghĩa này hin nay phn ln đã li thi hoc chdùng trong chuyên ngành. Trong cách sdng hin đại, tnày hu như luôn nghiêng vthành tu tích cc hoc squý trng cao vmt cm xúc.

Countable when referring to a specific trophy or award won in a contest. Uncountable when referring to the general concept of something being highly valued or prized.

Ý nghĩa

Danh từgiải thưởng

Một phần thưởng được trao cho người chiến thắng trong một cuộc thi hoặc cuộc tranh tài

He won first prize in the science fair.

Anh ấy đã giành giải nhất trong hội chợ khoa học.

Danh từbáu vật

Một thứ gì đó có giá trị lớn hoặc chất lượng cao và được săn đón nồng nhiệt

The rare manuscript is the prize of the collection.

Bản thảo hiếm này là báu vật của bộ sưu tập.

Ngoại động từtrân trọng
[~ someone][~ something]

Đánh giá một điều gì đó cực kỳ cao

She prizes her independence above all else.

Cô ấy trân trọng sự độc lập của mình hơn tất cả mọi thứ khác.

Ngoại động từnạy
[~ something]

Dùng một đòn bẩy để buộc mở hoặc di chuyển một vật gì đó

He used a screwdriver to prize the lid off the box.

Anh ấy đã dùng một chiếc tua vít để nạy nắp hộp ra.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error