D
Dicread
HomeDictionaryAallure

allure

sức quyến rũ / thu hút
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: alluresQuá khứ: alluredPhân từ 2: alluredV-ing: alluring

allure mang mt sc thái đặc bit, không chỉ đơn thun là sthu hút mà còn gi lên cm giác vmt sc quyến rũ đầy bí ẩn, mê hoc và đôi khi là khó cưỡng li. Khi sdng tnày, người nói thường ám chmt lc hút vô hình, khiến đối phương cm thy blôi cun mt cách mãnh lit nhưng không thgii thích rõ ràng bng lý trí.

Skhác bit vsc thái

Để phân bit allure vi các ttương tự, người hc cn lưu ý:

allure nhn mnh vào sbí ẩn và vẻ đẹp đầy mê hoc. Ví dụ, sc quyến rũ ca mt thành phckính hay vẻ đẹp huyn bí ca mt vùng đất xa xôi.
attraction là mt thut ngchung hơn, dùng để chbt kỳ điu gì gây thu hút, tlc hút vt lý cho đến syêu thích đơn thun.
charm thiên vsduyên dáng, dmến và to thin cm thông qua tính cách hoc hành vi.

Ví dụ: Mt người có thcó charm (sduyên dáng) trong giao tiếp, nhưng mt địa đim du lch li có allure (sc quyến rũ) khiến du khách khao khát được khám phá.

Cách sdng trong ngcnh

Khi đóng vai trò là danh từ, allure thường đi kèm vi các tính tnhư mysterious (bí ẩn) hoc strange (klạ) để làm ni bt tính cht mê hoc. Khi đóng vai trò là động từ, nó din thành động lôi kéo ai đó bng nhng li ha hn hoc nhng điu hp dn.

Đúng: The allure of the unknown (Sc quyến rũ ca nhng điu chưa biết).
Đúng: The promise of wealth allured him to the city (Li ha vsgiàu sang đã thu hút anh ta đến thành phố).

Lưu ý vngpháp

allure có thể được sdng linh hot như mt danh tkhông đếm được hoc mt động tngoi động từ. Khi dùng làm động từ, cu trúc phbiến là allure someone to something/somewhere (thu hút ai đó đến nơi nào hoc làm điu gì).

Ý nghĩa

Danh từsức quyến rũ

Phẩm chất có sức thu hút hoặc hấp dẫn một cách mạnh mẽ và bí ẩn

The allure of the big city drew many young artists to New York.

Sức quyến rũ của thành phố lớn đã thu hút nhiều nghệ sĩ trẻ đến New York.

Ngoại động từthu hút
[~ someone]

Thu hút hoặc lôi kéo ai đó một cách mạnh mẽ để làm điều gì đó hoặc đi đến một nơi nào đó

The promise of high wages served to allure skilled workers from across the border.

Lời hứa về mức lương cao đã giúp thu hút những công nhân lành nghề từ bên kia biên giới.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error