D
Dicread
HomeDictionaryAallure

allure

sức quyến rũ / thu hút
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: alluredPhân từ 2: alluredV-ing: alluring

Ý nghĩa

Danh từsức quyến rũ

Phẩm chất có sức thu hút hoặc hấp dẫn một cách mạnh mẽ và bí ẩn

"The allure of the big city drew many young artists to New York."

Sức quyến rũ của thành phố lớn đã thu hút nhiều nghệ sĩ trẻ đến New York.

Ngoại động từthu hút
[~ someone]

Thu hút hoặc lôi kéo ai đó bằng cách đưa ra một phần thưởng hoặc niềm vui nào đó

"The promise of high salaries was used to allure top talent from competing firms."

Lời hứa về mức lương cao đã được sử dụng để thu hút những tài năng hàng đầu từ các công ty đối thủ.

Last Updated: June 18, 2026Report an Error