D
Dicread
HomeDictionaryIinduce

induce

thuyết phục / gây ra / kích thích / quy nạp

/ɪnˈdjuːs/

Ngoại động từ
Quá khứ: inducedPhân từ 2: inducedV-ing: inducing

induce là mt động từ đa nghĩa, thường được sdng trong các ngcnh trang trng hoc chuyên môn. Đim mu cht khi sdng tnày là phân bit gia vic tác động lên tâm lý con người, gây ra mt trng thái vt lý và áp dng tư duy logic. Sc thái ý nghĩa và phân bit Khi mang nghĩa thuyết phc, induce không đơn thun là khuyên nhmà thường hàm ý vic đưa ra mt li ích hoc lý do đủ mnh để khiến ai đó thay đổi quyết định. Nó mang sc thái nhnhàng hơn forcep buc) nhưng quyết lit hơn suggest (gi ý). Trong y khoa và sinh hc, induce được dùng để chvic khi động mt quá trình mt cách nhân to. Ví dụ, khi nói vvic kích thích chuyn dạ, người ta dùng induce labor thay vì các tthông thường như start hay cause để nhn mnh scan thip y tế. Trong logic hc, induce (quy np) đối lp hoàn toàn vi deduce (din dch). Trong khi deduce đi tquy tc chung đến kết lun cthể, thì induce đi tnhng quan sát cthể để xây dng nên mt quy lut chung. Các li thường gp và lưu ý cho người Vit Người hc tiếng Anh thường nhm ln induce vi cause vì chai đều có thdch là "gây ra". Tuy nhiên, cause là tphthông dùng cho mi tình hung, trong khi induce thường dùng cho các phnng hóa hc, trng thái tâm lý hoc y tế. Sai: The rain induced the flood. (Mưa gây ra lũ lt - dùng cause stnhiên hơn). ✅ Đúng: The medication induced sleep. (Thuc gây bun ngủ - dùng induce để chtác động sinh hc). Mt lưu ý quan trng là không nên nhm ln induce vi các tcó gc tương tnhưng nghĩa khác hoàn toàn trong các chuyên ngành hp. Hãy chú ý ngcnh để chn nghĩa chính xác gia "thuyết phc", "gây ra", "kích thích" hay "quy np". Cu trúc ngpháp Khi dùng vi nghĩa thuyết phc, induce thường đi theo cu trúc: induce someone to do something. Cu trúc này yêu cu mt động tnguyên mu có to theo sau, tương tnhư persuade hoc encourage.

Ý nghĩa

Ngoại động từthuyết phục
[~ someone][~ something]

Thành công trong việc thuyết phục hoặc gây ảnh hưởng để ai đó làm điều gì đó

"The high salary was enough to induce him to accept the job offer."

Mức lương cao là đủ để thuyết phục anh ấy chấp nhận lời mời làm việc.

Ngoại động từgây ra
[~ a state or condition]

Khiến cho một trạng thái hoặc điều kiện cụ thể xảy ra

"Certain medications can induce drowsiness in some patients."

Một số loại thuốc nhất định có thể gây buồn ngủ ở một số bệnh nhân.

Ngoại động từkích thích
[~ a biological process]

Khởi động một quá trình sinh học một cách nhân tạo, chẳng hạn như việc sinh con

"The doctors decided to induce labor because the baby was two weeks overdue."

Các bác sĩ quyết định kích thích chuyển dạ vì em bé đã quá ngày dự sinh hai tuần.

Ngoại động từquy nạp
[~ a general principle]

Trong logic, rút ra một nguyên lý chung từ những sự thật hoặc trường hợp cụ thể

"He attempted to induce a general rule of behavior from his limited observations."

Anh ấy đã cố gắng quy nạp một quy tắc hành vi chung từ những quan sát hạn chế của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error