D
Dicread
HomeDictionaryUuninformed

uninformed

thiếu thông tin
Tính từ

uninformed mô ttrng thái mt người thiếu kiến thc, thông tin hoc shiu biết cn thiết vmt vn đề cthể. Tnày thường mang sc thái trung lp hoc hơi tiêu cc, ám chvic thiếu ht dliu dn đến nhng nhn định không chính xác. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, cn phân bit uninformed vi ignorant. Trong khi uninformed đơn thun là chưa được cung cp thông tin hoc chưa cp nht tin tc (có thkhc phc ddàng bng cách đọc hoc nghe gii thích), thì ignorant thường mang nghĩa nng nhơn, ám chsthiếu giáo dc, thiếu hiu biết mt cách đáng trách hoc ctình pht lstht. uninformed: Thiếu thông tin (ví dụ: mt người chưa đọc báo cáo nên không biết tình hình dự án). ignorant: Thiếu hiu biết/ngu ngơ (ví dụ: mt người không biết nhng quy tc lch scơ bn). Lưu ý khi sdng Khi dùng uninformed để mô tmt ý kiến hoc quyết định, nó hàm ý rng kết lun đó không có căn cvng chc vì người đưa ra không nm rõ stht. Đúng: an uninformed opinion (mt ý kiến thiếu căn cứ/thiếu thông tin). Sai: Không nên dùng uninformed để chmt người hoàn toàn không có hc thc, trong trường hp đó hãy dùng uneducated. Vmt ngpháp, uninformed là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từthiếu thông tin

Thiếu kiến thức, thông tin hoặc sự nhận thức về một chủ đề hoặc tình huống cụ thể

"He made an uninformed decision because he had not read the report."

Anh ấy đã đưa ra một quyết định thiếu thông tin vì chưa đọc bản báo cáo.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error