unawareness
sự không biết
Danh từ
Ý nghĩa
Danh từsự không biết
Trạng thái không biết, không nhận ra hoặc không có ý thức về một điều gì đó
"His complete unawareness of the danger led him to walk straight into the trap."
Việc anh ấy hoàn toàn không biết về mối nguy hiểm đã khiến tình hình trở nên bấp bênh.