D
Dicread
HomeDictionaryMmisconception

misconception

quan niệm sai lầm
Danh từ
Số nhiều: misconceptions

misconception dùng để chmt nim tin, ý kiến hoc quan đim sai lch, thường xut phát tvic hiu sai stht hoc tiếp nhn thông tin không chính xác. Đim mu cht ca tnày là sự "hiu lm" mang tính hthng hoc phbiến, chkhông đơn thun là mt li sai ngu nhiên. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "quan nim sai lm".

Skhác bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit misconception vi mistake và misunderstanding để sdng chính xác trong tng ngcnh:

misconception: Nhn mnh vào mt nim tin sai lch đã ăn sâu hoc được nhiu người chp nhn như mt stht. Ví dụ: Mt quan nim sai lm vsc khe.
mistake: Chmt hành động sai hoc mt quyết định sai trong mt tình hung cthể. Ví dụ: Viết sai chính thoc tính toán sai.
misunderstanding: Thường dùng cho shiu lm trong giao tiếp gia hai hay nhiu người, dn đến xung đột hoc nhm ln tm thi. Ví dụ: Hiu lm ý đồ ca đối phương trong mt cuc trò chuyn.

Lưu ý vcách dùng và ngcnh

Khi sdng misconception, người nói thường mun đính chính hoc bác bmt nim tin phbiến nhưng không đúng stht. Tnày thường đi kèm vi các tính tnhư common (phbiến) hoc widespread (lan rng) để nhn mnh rng nhiu người cùng mc phi sai lm này.

Đúng: There is a common misconception that... (Có mt quan nim sai lm phbiến rng...)
Sai: Sdng misconception để nói vmt li đánh máy hoc mt snhm ln nhtrong giao tiếp hàng ngày.

Vmt ngpháp, misconception là mt danh từ đếm được, vì vy bn có thsdng nó ở dng số ít hoc snhiu tùy theo slượng quan nim sai lm mà bn đang đề cp đến.

Ý nghĩa

Danh từquan niệm sai lầm

Một quan điểm hoặc ý kiến không chính xác vì dựa trên sự hiểu sai về các sự thật

There is a common misconception that bats are blind.

Có một quan niệm sai lầm phổ biến rằng loài dơi bị mù.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error