D
Dicread
HomeDictionaryUuneducated

uneducated

không được học hành / thiếu hiểu biết
Tính từ
So sánh hơn: more uneducatedSo sánh nhất: most uneducated

uneducated thường được dùng để chnhng người không có cơ hi tiếp cn vi giáo dc chính quy, chng hn như không được đến trường hoc không biết đọc biết viết. Tuy nhiên, tnày mang sc thái rng hơn là chvic thiếu bng cp; nó còn ám chsthiếu ht vkiến thc, văn hóa hoc stinh tế trong cáchng xvà tư duy.

Ý nghĩa

Tính từkhông được học hành

Thiếu sự giáo dục chính quy hoặc không được đến trường

"He grew up in a remote village and remained largely uneducated."

Anh ấy lớn lên trong một ngôi làng hẻo lánh và phần lớn không được học hành.

Tính từthiếu hiểu biết

Thiếu kiến thức, văn hóa hoặc sự tinh tế trong một chủ đề cụ thể hoặc trong cách hành xử

"The critic dismissed the review as the work of an uneducated mind."

Nhà phê bình đã bác bỏ bài đánh giá vì cho rằng đó là tác phẩm của một tâm trí thiếu hiểu biết.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error