D
Dicread
HomeDictionaryHhydrochloride

hydrochloride

hiđroclorua
[U] Không đếm được

hydrochloride là mt thut ngchuyên ngành hóa hc và dược phm, dùng để chmui được to ra khi mt bazơ (thường là mt amin) phnng vi axit clohiđric. Trong thc tế, bn sthường xuyên bt gp thut ngnày trên nhãn thuc hoc trong các tài liu y khoa, vì vic chuyn đổi mt hot cht sang dng mui hiđroclorua giúp tăng độ hòa tan trong nước, từ đó giúp cơ thhp ththuc hiu quhơn.

Used as a chemical substance name, such as when discussing the properties of hydrochloride in a lab.

Ý nghĩa

Danh từhiđroclorua

Một hợp chất hóa học được hình thành từ phản ứng của một bazơ với axit clohiđric, thường được sử dụng để làm cho thuốc dễ hòa tan hơn trong nước

The pharmaceutical contains a hydrochloride salt for better absorption.

Dược phẩm này chứa muối hiđroclorua để hấp thụ tốt hơn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error