D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcapsule

capsule

viên nang / khoang đổ bộ / bản tóm tắt / đóng nang
[C] Đếm được
Số nhiều: capsulesQuá khứ: capsuledPhân từ 2: capsuledV-ing: capsuling

Thut ngnày gi lên cm giác vsbao bc và bo vệ, nơi mt cht quý giá hoc dbiến đổi được che chn khi môi trường xung quanh. Trong bi cnh y tế và hàng không vũ trụ, tnày ám chmt lp vcng giúp đảm bo tính nguyên vn ca nhng gì bên trong cho đến thi đim phân phi hoc cp bến.

Khi được dùng để mô tthông tin, tnày chuyn tmt lp vvt lý sang mt lp vkhái nim. Điu này ngụ ý vic chủ động lược bnhng chi tiết không thiết yếu để chỉ để li phn tinh túy, cô đọng nht ca mt câu chuyn hoc mt giai đon lch sử.

Countable in all senses, whether referring to a single pill, a spacecraft, or a condensed summary.

Ý nghĩa

Danh từviên nang

Một vỏ bọc, hộp hoặc gói nhỏ, thường được dùng để chứa một liều thuốc

Read a capsule.

Danh từkhoang đổ bộ

Một khoang hoặc phương tiện chịu áp suất được thiết kế để du hành vũ trụ hoặc thám hiểm biển sâu

Take a capsule.

Danh từbản tóm tắt

Một phiên bản ngắn gọn, súc tích của một mẩu thông tin hoặc một câu chuyện dài hơn

Enter the capsule.

Danh từđóng nang

Cho một thứ gì đó vào trong một viên nang

Open a capsule.

Ví dụ

The doctor prescribed a daily capsule to treat the infection.

Bác sĩ đã kê một viên nang uống hàng ngày để điều trị nhiễm trùng.

The crew remained inside the capsule during the descent.

Phi hành đoàn vẫn ở bên trong khoang đổ bộ trong suốt quá trình hạ cánh.

The introduction provides a capsule summary of the entire report.

Phần giới thiệu cung cấp một bản tóm tắt ngắn gọn cho toàn bộ báo cáo.

The lab technicians will capsule the active ingredients for testing.

Các kỹ thuật viên phòng thí nghiệm sẽ đóng nang các thành phần hoạt tính để kiểm tra.

Cụm động từ

capsule in

đóng một chất vào trong một vỏ bọc bảo vệ để vận chuyển

Kỹ thuật viên phi đóng nang hợp chất dễ bayi để ngăn chặn quá trình oxy hóa.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi