D
Dicread
HomeDictionaryAalkaloid

alkaloid

ancaloit
[C/U] Cả hai
Số nhiều: alkaloids

alkaloid là mt thut ngchuyên ngành hóa hc và dược lý, dùng để chmt nhóm ln các hp cht hu cơ có cha nitơ vi tính cht bazơ. Trong tiếng Vit, tnày thường được phiên âm thành "ancaloit". Khi sdng, người hc cn lưu ý rng đây là mt danh tmang tính kthut cao, chyếu xut hin trong các văn bn khoa hc, y tế hoc nghiên cu thc vt hc. Phân bit thut ngvà tránh nhm ln Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh có thgp phi là nhm ln gia alkaloid và alkali (kim). Mc dù chai đều liên quan đến tính bazơ, nhưng chúng thuc hai phm trù hoàn toàn khác nhau: alkali (kim): Chcác hp cht vô cơ tan trong nước và có tính bazơ mnh (ví dụ: natri hydroxit). alkaloid (ancaloit): Chcác hp cht hu cơ phc tp, thường có tác dng sinh hc mnh mẽ đối vi con người (ví dụ: caffeine, nicotine, morphine). Vì vy, tuyt đối không dùng alkaloid để thay thế cho alkali khi nói vcác cht kim vô cơ trong phòng thí nghim. Ngcnh sdng và ví d Tnày thường đi kèm vi các động tnhư extract (chiết tách), isolate (phân lp) hoc synthesize (tng hp). Đúng: The researchers isolated a new alkaloid from the rare plant. (Các nhà nghiên cu đã phân lp mt loi ancaloit mi tloài cây quý hiếm.) Sai: The solution is a strong alkaloid. (Câu này sai vì nếu mun nói dung dch có tính kim mnh, phi dùng alkaline hoc alkali). Vmt ngpháp, alkaloid là mt danh từ đếm được. Khi nói vnhóm hp cht này mt cách tng quát, bn có thdùng snhiu alkaloids.

Countable when referring to a specific chemical species like morphine or quinine. Uncountable when discussing the general class of nitrogenous compounds in a chemical sample.

Ý nghĩa

Danh từancaloit

Một hợp chất hữu cơ tự nhiên có chứa nitơ bazơ và thường có nguồn gốc từ thực vật

"The scientist isolated a specific alkaloid from the cinchona bark."

Nhà khoa học đã chiết tách một loại `alkaloid` cụ thể từ vỏ cây canhkina.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error