D
Dicread
HomeDictionaryAamine

amine

amin
[C/U] Cả hai
Số nhiều: amines

amine là mt thut ngchuyên ngành hóa hc, dùng để chcác hp cht hu cơ dn xut tamoniac. Trong tiếng Vit, tnày được phiên âm trc tiếp thành "amin". Đây là mt danh từ đếm được, thường được phân loi theo bc (bc mt, bc hai, bc ba) tùy thuc vào slượng nhóm alkyl hoc aryl gn vi nguyên tnitơ.

Phân bit thut ngchuyên ngành

Mt đim quan trng mà người hc cn lưu ý là skhác bit gia amine (amin) và amino acid (axit amin). Mc dù chai đều cha nhóm chc amin, nhưng amino acid là nhng phân tử đặc thù va cha nhóm amin va cha nhóm carboxyl, đóng vai trò là đơn vcu to nên protein. Khi dch thut hoc viết báo cáo khoa hc, vic nhm ln gia hai thut ngnày có thdn đến sai sót nghiêm trng vmt bn cht hóa hc.

Đúng: The reaction produces a primary amine. (Phnng to ra mt amin bc mt.)
Sai: The protein is made of amines. (Protein được cu to tcác amin.) -> Thay vào đó, phi dùng amino acids (axit amin).

Lưu ý vcách dùng và ngcnh

Trong tiếng Anh chuyên ngành, amine thường xut hin trong các ngcnh mô ttính cht bazơ yếu hoc mùi đặc trưng (thường là mùi tanh như cá). Khi sdng, hãy chú ý phân bit vi amide (amit) – mt nhóm hp cht khác có cu trúc tương tnhưng có nhóm carbonyl gn lin vi nitơ, khiến tính cht hóa hc ca chúng khác bit hoàn toàn.

amine: Có tính bazơ, thường có mùi đặc trưng.
amide: Ít tính bazơ hơn, thườngn định hơn vmt hóa hc.

Countable when referring to a specific chemical species or a distinct type of molecule. Uncountable when referring to the general chemical group or the substance as a bulk material.

Ý nghĩa

Danh từamin

Một hợp chất dẫn xuất từ amoniac, trong đó một hoặc nhiều nguyên tử hydro được thay thế bằng một nhóm hữu cơ

The chemist synthesized a primary amine in the lab.

Nhà hóa học đã tổng hợp một amin bậc một trong phòng thí nghiệm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error