D
Dicread
HomeDictionaryAamine

amine

amin
[C/U] Cả hai
Số nhiều: amines

Thut ngnày dùng để chmt nhóm hp cht hu cơ đặc trưng bi shin din ca nguyên tnitơ. Trong môi trường phòng thí nghim, đây là mt phân loi kthut chính xác nhm phân bit nhng phân tnày vi các nhóm cha nitơ khác như amit hay nitril. Trên thc tế, nhiu loi amine đơn gin thường gn lin vi nhng mùi hôi nng khó chu, đin hình như mùi cá ươn. Điu này to nên mt mi liên hvmt cm giác gia thut nghóa hc và quá trình phân hy sinh hc.

Có thể đếm được khi đề cập đến một loài hóa chất cụ thể hoặc một loại phân tử riêng biệt. Không đếm được khi nói về nhóm hóa học nói chung hoặc chất đó dưới dạng vật liệu khối.

Ý nghĩa

Danh từamin

Hợp chất dẫn xuất từ amoniac, trong đó một hoặc nhiều nguyên tử hydro được thay thế bằng một nhóm hữu cơ

"The chemist synthesized a primary amine in the lab."

Nhà hóa học đã tổng hợp một `amine` bậc một trong phòng thí nghiệm.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error