D
Dicread
HomeDictionaryMmolar

molar

răng hàm / thuộc răng hàm / thuộc mol
Danh từTính từ
Số nhiều: molars

Tmolar có hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh sdng, dgây nhm ln cho người hc nếu không phân bit rõ lĩnh vc chuyên môn.

Sphân bit trong nha khoa và hóa hc

Trong lĩnh vc nha khoa, molar dùng để chnhng chiếc răng hàm ln nmphía sau cùng ca hàm răng, có bmt rng và phng để nghin thc ăn. Khi đóng vai trò là tính từ, nó mô tbt cứ điu gì liên quan đến loi răng này. Ví dụ, khi nói vmolar teeth (răng hàm) hoc molar decay (sâu răng hàm), tnày mang nghĩa thun túy vgii phu hc.

Ngược li, trong hóa hc, molar là mt thut ngkthut dùng để mô tnng độ hoc khi lượng ca mt cht da trên đơn vmol. Đây là mt khái nim định lượng chính xác, không liên quan gì đến hình dáng hay vtrí như trong nha khoa. Ví dụ, molar mass (khi lượng mol) hoc molar concentration (nng độ mol).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc cn đặc bit lưu ý rng dù chai nghĩa đều được dch sang tiếng Vit bng các thut ngchuyên môn tươngng (răng hàm hoc thuc mol), nhưng trong tiếng Anh, chúng không bao gicó ththay thế cho nhau. Mt sai lm phbiến là nhm ln gia molar (thuc mol/răng hàm) vi molecular (thuc phân tử).

molar tp trung vào đơn vmol (slượng ln các ht).
molecular tp trung vào mt phân tử đơn lẻ.

Ví dụ: molar mass là khi lượng ca mt mol cht, trong khi molecular mass là khi lượng ca mt phân tduy nht.

Đặc đim ngpháp

Tnày va có thể đóng vai trò là danh từ (chchiếc răng hàm) va là tính từ (mô tả đặc tính thuc vrăng hàm hoc thuc vmol). Khi sdng làm danh từ, nó là danh từ đếm được và có thdùngdng snhiu molars.

Ý nghĩa

Danh từrăng hàm

Một chiếc răng lớn, phẳng nằm ở phía sau miệng, dùng để nghiền thức ăn

The dentist had to pull my wisdom molar.

Nha sĩ đã phải nhổ chiếc răng hàm khôn của tôi.

Tính từthuộc răng hàm

Liên quan đến răng hàm

The patient has a cavity in a lower molar tooth.

Bệnh nhân có một lỗ sâu ở một chiếc răng hàm dưới.

Tính từthuộc mol

Liên quan đến lượng của một chất trên mỗi mol, thường được dùng để mô tả nồng độ hoặc khối lượng trong hóa học

The molar mass of sodium chloride is approximately 58.44 grams per mole.

Khối lượng mol của natri clorua xấp xỉ 58,44 gam trên mỗi mol.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error