D
Dicread
HomeDictionaryTtablet

tablet

phiến / viên thuốc / máy tính bảng
[C] Đếm được
Số nhiều: tablets

Ttablet có nhiu nghĩa rt khác nhau tùy thuc vào ngcnh, ty tế, công nghcho đến kho chc. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia các lĩnh vc này.

Sphân bit theo ngcnh

Trong đời sng hin đại, tablet thường được hiu là mt thiết bị đin tử (máy tính bng). Tuy nhiên, trong y khoa, nó li chmt dng thuc (viên thuc) được nén cht. Khi đọc các tài liu lch shoc kho cổ, tablet li mang nghĩa là mt phiến đá hoc đất sét dùng để ghi chép cxưa.

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia tablet (viên thuc nén) và pill (viên thuc nói chung). Mc dù chai đều có thdch là "viên thuc", nhưng tablet thường chnhng viên thuc dng nén cng, trong khi pill có thbao gm cnhng viên thuc nhhình tròn hoc viên nang.

Ví dminh ha và lưu ý sdng

Thiết bị đin tử: I bought a new tablet for my studies (Tôi đã mua mt chiếc máy tính bng mi cho vic hc).
Y tế: Take one tablet twice a day (Ung mt viên thuc hai ln mt ngày).
Kho cổ: The museum displays ancient clay tablets (Bo tàng trưng bày các phiến đất sét cổ đại).

Đặc đim ngpháp

tablet là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn chú ý thêm mo thoc sdng dng snhiu tùy theo slượng đối tượng được nhc đến.

Used for any of its meanings, such as a single pill, a specific electronic device, or an ancient stone slab.

Ý nghĩa

Danh từphiến

Một tấm đá, đất sét hoặc gỗ phẳng được dùng để viết

The ancient Sumerians wrote on clay tablets.

Người Xumer cổ đại đã viết trên các phiến đất sét.

Danh từviên thuốc

Một miếng thuốc nhỏ, dạng rắn dùng để nuốt

The doctor prescribed a tablet for the cough.

Bác sĩ đã kê một loại thuốc viên để trị ho.

Danh từmáy tính bảng

Một chiếc máy tính di động với giao diện màn hình cảm ứng

She uses a tablet to read ebooks during her commute.

Cô ấy sử dụng một chiếc máy tính bảng để đọc sách điện tử trong khi đi làm.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error