D
Dicread
HomeDictionaryTtablet

tablet

phiến, viên thuốc, máy tính bảng
[C] Đếm được
Số nhiều: tablets

Thut ngnày gi lên hìnhnh vmt bmt cng và nhgn. Trong y hc, tablet ám chmt liu lượng được sn xut chính xác, ở trng thái khô và ổn định, khác bit hoàn toàn vi các dng thuc lng hay gel, mang li cm giác vstin li và hiu qutrong điu trlâm sàng. Trong lĩnh vc công nghệ, tnày đại din cho sgiao thoa gia đin thoi thông minh và máy tính xách tay. Nó nhn mnh vào stương tác trc tiếp thông qua xúc giác vi ni dung, tp trung vào khnăng di động và tiêu ththông tin hơn là các tác vsn xut nng nề.

Được dùng cho bất kỳ ý nghĩa nào của từ, chẳng hạn như một viên thuốc, một thiết bị điện tử cụ thể hoặc một phiến đá cổ.

Ý nghĩa

Danh từphiến, tấm

Một tấm phẳng bằng đá, đất sét hoặc gỗ dùng để viết

"The ancient Sumerians wrote on clay tablets."

Người Sumer cổ đại đã viết trên các phiến đất sét.

Danh từviên thuốc

Một miếng thuốc nhỏ, dạng rắn, dùng để nuốt

"The doctor prescribed a tablet for the cough."

Bác sĩ đã kê một loại thuốc viên để trị ho.

Danh từmáy tính bảng

Một chiếc máy tính di động với giao diện màn hình cảm ứng

"She uses a tablet to read ebooks during her commute."

Cô ấy dùng máy tính bảng để đọc sách điện tử trong lúc đi làm.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error