D
Dicread
HomeDictionaryAagonist

agonist

chất chủ vận, nhân vật chính động
[C] Đếm được
Số nhiều: agonists

Trong dược lý hc, thut ngnày mô tmt chiếc chìa khóa phân tkhp vikhóa tế bào và xoay thành công để kích hot mt phnng. Nó trái ngược vi cht đối vn (antagonist), vn chchnkhóa mà không xoay nó. Điu này mang li cm giác vskích hot, kích thích và khi đầu ca mt quá trình sinh hc. Trong phân tích văn hc, thut ngnày đề cp đến lc đẩy ca ct truyn. Mc dù thường được dùng thay thế cho nhân vt chính (protagonist), nhưng mt agonist cthlà tác nhân to ra hành động. Điu này to ra cm giác về đà phát trin và tính chủ động, tp trung vào vic nhân vt tích cc theo đui mc tiêu thay vì địa vị đạo đức hay vai trò anh hùng ca họ.

Dùng để đếm các hợp chất hóa học riêng lẻ hoặc các nhân vật cụ thể trong một vở kịch.

Ý nghĩa

Danh từchất chủ vận

Một chất khởi phát một phản ứng sinh lý khi kết hợp với một thụ thể

"The drug acts as a potent agonist for dopamine receptors."

Thuốc này đóng vai trò là một chất chủ vận mạnh cho các thụ thể dopamine.

Danh từnhân vật chính động

Một nhân vật cạnh tranh cho vai chính hoặc thúc đẩy hành động trong một vở kịch

"The playwright focuses on the internal struggle of the primary agonist."

Nhà soạn kịch tập trung vào cuộc đấu tranh nội tâm của nhân vật chính động.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error