D
Dicread
HomeDictionaryGgranule

granule

hạt nhỏ
[C] Đếm được
Số nhiều: granules

granule dùng để chnhng ht nhỏ, cng, thường có hình dng không đều, được to ra tvic nghin nhmt khi cht hoc kết ttcác phân tnhhơn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ht nhỏ" hoc "ht li ti". Đim đặc trưng ca granule là nó mô tmt đơn vvt cht có kích thước đủ ln để có thnhìn thy hoc cm nhn được bng xúc giác, nhưng vn đủ nhỏ để được coi là mt ht.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln granule vi mt stkhác cùng chcác ht nhỏ. Vic la chn tchính xác phthuc vào bn cht ca cht liu:

grain: Thường dùng cho các ht tnhiên như ngũ cc (ht go, ht lúa mì) hoc các tinh thkhoáng cht tnhiên (ht cát, ht mui). Trong khi đó, granule thường gi liên tưởng đến các sn phm được chế biến hoc tng hp nhân to, ví dnhư bt git dng ht hoc thuc dng ht.
particle: Đây là mt thut ngrng hơn và mang tính kthut hơn, dùng để chbt kmnh nhnào ca vt cht, bao gm cnhng ht siêu nhkhông thnhìn thy bng mt thường (như ht bi hoc ht nano). granule luôn ln hơn particle vmt cm quan.
pellet: Thường chnhng ht nhcó hình trhoc hình cu được nén cht mt cách cố ý (như thc ăn cho gia súc hoc viên nén năng lượng), trong khi granule có hình dng tdo và không nht thiết phi được nén.

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong lĩnh vc hóa hc và dược phm, granule được dùng để mô ttrng thái vt lý ca dược cht trước khi được nén thành viên thuc. Khi dch sang tiếng Vit, hãy lưu ý chn từ "ht" hoc "ht nhỏ" tùy vào quy mô ca vt thể để đảm bo tính tnhiên.

Đúng: granules of sugar (nhng ht đường nhỏ).
Sai: Sdng granule để chmt ht cát đơn ltrong khi grain of sand là cách din đạt chun xác hơn.

Vmt ngpháp, granule là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt lượng ln các ht nhỏ, chúng ta thường sdng dng snhiu granules hoc cm tgranular form (dng ht) để mô ttính cht ca cht liu.

Used to count individual tiny grains of a material, such as a single granule of salt on a table.

Ý nghĩa

Danh từhạt nhỏ

Một hạt nhỏ, cứng của một chất nào đó

The sugar was reduced to a fine granule.

Đường đã được nghiền thành những hạt nhỏ mịn.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error