D
Dicread
HomeDictionaryCchlorine

chlorine

clo
[U] Không đếm được

Thut ngnày gn lin vi khái nim vsvô trùng và độ tinh khiết hóa hc, thường gi nhớ đến mùi hăng, nng đặc trưng ca các hbơi công cng hoc các cht ty ra công nghip. Tnày thường được sdng trong các bi cnh kthut, khoa hc hoc bo trì, nơi trng tâm là vic vsinh và loi bcác tp cht hu cơ.

Used to describe the chemical element or the substance in a pool regardless of quantity.

Ý nghĩa

Danh từclo

Một loại khí độc, màu xanh nhạt, được dùng để khử trùng nước và tẩy trắng vải vóc

"The pool technician added chlorine to the water."

Kỹ thuật viên hồ bơi đã thêm clo vào nước.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error