D
Dicread
HomeDictionaryFfan

fan

người hâm mộ / quạt / quạt mát / xòe ra
Ngoại động từ
Số nhiều: fansQuá khứ: fannedPhân từ 2: fannedV-ing: fanning

Tfan trong tiếng Anh mang hai nhóm nghĩa hoàn toàn khác bit: mt là thiết bvt lý dùng để to gió và hai là người hâm mộ. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là sự đa dng trong cách sdng tnày tùy theo ngcnh, vì trong tiếng Vit, "qut" và "người hâm mộ" là hai tkhông hliên quan đến nhau.

Ý nghĩa

Danh từngười hâm mộ

Một người có sự quan tâm mạnh mẽ hoặc lòng ngưỡng mộ đối với một người, một môn thể thao hoặc một sở thích cụ thể

He is a lifelong fan of the New York Yankees.

Anh ấy là một người hâm mộ trung thành suốt đời của đội New York Yankees.

Danh từquạt

Một thiết bị được sử dụng để tạo ra luồng không khí nhằm mục đích làm mát

I turned on the electric fan to cool down the room.

Tôi đã bật quạt điện để làm mát căn phòng.

Ngoại động từquạt mát
[~ something]

Đẩy không khí về phía một vật gì đó bằng cách sử dụng quạt hoặc một vật phẳng

She fanned herself with a magazine during the heatwave.

Cô ấy dùng một cuốn tạp chí để quạt cho mình trong đợt nắng nóng.

Ngoại động từxòe ra
[~ something]

Trải rộng một thứ gì đó thành hình dạng giống như chiếc quạt

The cards were fanned out across the table.

Những lá bài được xòe ra trên mặt bàn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error