D
Dicread
HomeDictionaryDdesktop

desktop

mặt bàn / màn hình chính / để bàn
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: desktops

desktop là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó có thchmt vt thvt lý hoc mt thành phn kthut số. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit gia ý nghĩa vt lý (mt bàn) và ý nghĩa công nghệ (máy tính để bàn hoc màn hình chính).

Countable when referring to the physical surface of a piece of furniture. Uncountable when referring to the general digital workspace of an operating system.

Ý nghĩa

Danh từmặt bàn

Bề mặt phía trên của một chiếc bàn

He cleared all the papers off his desktop.

Anh ấy đã dọn sạch tất cả giấy tờ khỏi mặt bàn của mình.

Danh từmàn hình chính

Vùng màn hình chính của một hệ điều hành máy tính, nơi chứa các biểu tượng và cửa sổ

I saved the file directly to my desktop.

Tôi đã lưu tệp trực tiếp vào màn hình chính.

Tính từđể bàn

Được thiết kế để sử dụng trên mặt bàn, đặc biệt là đối với máy tính

She prefers a desktop computer over a laptop for gaming.

Cô ấy thích máy tính để bàn hơn máy tính xách tay để chơi game.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error