D
Dicread
HomeDictionaryLlatch

latch

chốt cửa / chốt / bám vào / vồ lấy
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: latchesQuá khứ: latchedPhân từ 2: latchedV-ing: latching

latch mang ý nghĩa ct lõi là hành động hoc vt dng dùng để cố định mt cánh ca hoc cng mt cách nhanh chóng và chc chn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "cht ca" hoc "cht", nhưng tùy vào ngcnh mà sc thái sdng sthay đổi tvt lý sang hành động cthể.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là danh từ, latch chmt cơ chế khóa đơn gin, thường là mt thanh kim loi trượt vào khe hở. Nó khác vi lock (khóa) ở chlatch thường không yêu cu chìa khóa để mở, mà chỉ đơn thun là gicho ca không btự động mra. Ví dụ, tay nm ca phòng ngthường có mt cái latch để gica đóng, trong khi ca chính scó lock để bo mt.

Khi là động từ, latch có hai hướng nghĩa chính:
Nghĩa vt lý: Hành động đóng cht ca. Ví dụ: latch the gate (cht cng li).
Nghĩa bóng hoc hành động sinh hc: Din tvic bám cht ly mt thgì đó. Trong ngcnh nuôi con, latch được dùng để mô tvic em bé ngm đúng và bám cht vào bu ngc mẹ để bú. Trong ngcnh săn mi, nó mô tvic vly và gicht con mi.

Phân bit vi các tdnhm ln

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia latch và bolt. Mc dù chai đều dch là "cht", nhưng bolt thường là mt thanh kim loi ln, nng và chc chn hơn, thường được đẩy ngang qua để khóa cht ca mt cách an toàn tuyt đối (như cht ngang ca chính), trong khi latch là cơ chế nhnhàng hơn, dùng cho vic đóng mthường xuyên.

Mt đim cn lưu ý là cm tlatch onto. Khi dùng vi nghĩa bóng, nó không còn là "cht ca" mà chuyn sang nghĩa "bám ly" mt ý tưởng hoc mt người nào đó mt cách kiên trì hoc đôi khi là gây phin hà. Ví dụ: latch onto an idea (bám ly mt ý tưởng).

Lưu ý vngpháp

latch va là danh từ đếm được, va là động tquy tc. Khi sdngdng động ttrong ngcnh bám vào hoc vly, nó thường đi kèm vi gii tonto (latch onto something) để chrõ đối tượng btác động.

Ý nghĩa

Danh từchốt cửa

Một thanh kim loại hoặc cần gạt trượt vào một khe hở để cố định cửa hoặc cổng

The latch on the garden gate is broken.

Cái chốt trên cổng vườn bị hỏng rồi.

Ngoại động từchốt
[~ something]

Đóng chặt một cánh cửa hoặc cổng bằng cách sử dụng chốt

She latched the door behind her.

Cô ấy đã chốt cửa lại sau lưng.

Nội động từbám vào
[~ onto something]

Gắn mình vào một vật hoặc một người nào đó, thường bằng cách nắm chặt hoặc tập trung cao độ

The baby latched onto the breast quickly.

Đứa bé nhanh chóng bám vào bầu ngực.

Ngoại động từvồ lấy
[~ onto something]

Đột ngột nắm lấy hoặc chộp lấy một thứ gì đó một cách chắc chắn

The predator latched onto its prey with sharp claws.

Kẻ săn mồi vồ lấy con mồi bằng những bộ móng vuốt sắc nhọn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error