D
Dicread
HomeDictionaryBbrass

brass

đồng thau / các cấp lãnh đạo / trơ tráo / cắn răng chịu đựng
Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai

brass mang nhiu lp nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, tmt vt liu vt lý đến các thut ngchcon người và thái độ. Đối vi người hc tiếng Anh, vic phân bit gia nghĩa đen và nghĩa bóng ca tnày là rt quan trng để tránh hiu lm.

Uncountable when referring to the metal alloy. Countable when referring to high-ranking officials.

Ý nghĩa

Danh từđồng thau

Một hợp kim màu vàng sáng của đồng và kẽm

The trumpet was made of polished brass.

Chiếc kèn trumpet được làm bằng đồng thau đánh bóng.

Danh từcác cấp lãnh đạo

Những người giữ vị trí quyền lực cao, đặc biệt là trong quân đội

The top brass decided to postpone the invasion.

Các cấp lãnh đạo đã quyết định hoãn cuộc xâm lược.

Tính từtrơ tráo

Thể hiện sự thiếu hổ thẹn hoặc một thái độ táo bạo, xấc xược

He had the brass nerve to ask for a raise after being late every day.

Anh ta có sự trơ tráo đến mức dám đòi tăng lương sau khi đi muộn mỗi ngày.

Ngoại động từcắn răng chịu đựng
[~ something]

Kiên cường và ngoan cố chịu đựng một tình huống khó khăn

She had to brass it out until the end of the season.

Cô ấy đã phải cắn răng chịu đựng cho đến khi kết thúc mùa giải.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error