D
Dicread
HomeDictionarySserver

server

máy chủ、nhân viên phục vụ
[C] Đếm được
Số nhiều: servers

Xét vmt kthut, tnày gi lên mt mi quan hphân cp và phthuc. Nó mô tmt trung tâm điu phi chu trách nhim qun lý các yêu cu và phân phi tài nguyên, to ra mt cu trúc mà ở đó máy khách (client) phi da vào server để ly thông tin hoc thc hin các chc năng Trong lĩnh vc dch vkhách hàng, thut ngnày là mt tên gi nghnghip nhn mnh vào hành động phc vụ. Dù có ý nghĩa tương tnhư bi bàn nam hoc nữ, nhưng server là thut ngtrung tính vgii tính được ưu tiên trong môi trường chuyên nghip hin đại, giúp chuyn trng tâm tdanh tính ca mt cá nhân sang chc năng ca vai trò công vic.

Có thể đếm được khi đề cập đến một thiết bị phần cứng vật lý trong trung tâm dữ liệu hoặc một nhân viên cụ thể đang làm ca tại quán cà phê.

Ý nghĩa

Danh từmáy chủ

Hệ thống máy tính cung cấp dữ liệu hoặc dịch vụ cho các máy tính khác trong một mạng lưới

"The company migrated its database to a high-performance server."

Công ty đã chuyển cơ sở dữ liệu của mình sang một `server` hiệu suất cao.

Danh từnhân viên phục vụ

Người phục vụ đồ ăn hoặc thức uống trong nhà hàng

"The server recommended the daily special to the customers."

Nhân viên phục vụ đã giới thiệu món đặc biệt trong ngày cho khách hàng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error