D
Dicread
HomeDictionarySserver

server

máy chủ / nhân viên phục vụ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: servers

Xét vmt kthut, tnày gi lên mt mi quan hvphân cp và sphthuc. Nó mô tmt trung tâm điu phi tp trung, nơi qun lý các yêu cu và phân phi tài nguyên, to ra mt cu trúc mà trong đó máy khách phthuc vào server (máy chủ) để ly thông tin hoc thc hin các chc năng.

Trong bi cnh dch vkhách hàng, thut ngnày là mt chc danh nghnghip nhn mnh vào hành động phc vụ. Mc dù có ý nghĩa tương tnhư bi bàn nam hoc bi bàn nữ, server (nhân viên phc vụ) là thut ngtrung tính vgii tính được ưu tiên trong các môi trường chuyên nghip hin đại, giúp chuyn stp trung tdanh tính ca cá nhân sang chc năng ca vai trò công vic.

Countable when referring to a physical machine or a specific employee. Uncountable when referring to the general concept of server capacity in a cloud environment.

Ý nghĩa

Danh từmáy chủ

Một hệ thống máy tính cung cấp dữ liệu hoặc dịch vụ cho các máy tính khác trong một mạng lưới

The company migrated its database to a high-performance server.

Công ty đã chuyển cơ sở dữ liệu của mình sang một máy chủ hiệu suất cao.

Danh từnhân viên phục vụ

Người phục vụ đồ ăn hoặc thức uống trong nhà hàng

The server recommended the daily special to the customers.

Nhân viên phục vụ đã giới thiệu món đặc biệt trong ngày cho khách hàng.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error