D
Dicread
HomeDictionaryTtooling

tooling

việc chế tạo công cụ / bộ công cụ chuyên dụng / giai đoạn trang bị công cụ
Danh từ

tooling là mt thut ngchuyên ngành kthut và sn xut, không nên nhm ln vi ttools (các công ccm tay thông thường như búa, kìm). Trong khi tools chnhng dng cụ đơn lẻ, tooling đề cp đến mt hthng toàn din bao gm vic thiết kế, chế to và lp đặt các thiết bchuyên dng như khuôn dp, đồ gá để phc vcho mt quy trình sn xut hàng lot cthể.

Skhác bit vngnghĩa

Đối vi người hc tiếng Anh, đim dgây nhm ln nht là vic dch tooling thành "công cụ". Tuy nhiên, trong bi cnh công nghip, tooling mang nghĩa là "vic chế to công cụ" hoc "bcông cchuyên dng".

tools: Nhng dng cri, đa năng (ví dụ: a set of tools - mt bdng csa cha).
tooling: Hthng máy móc, khuôn mu được thiết kế riêng cho mt sn phm (ví dụ: expensive tooling - chi phí chế to khuôn mu đắt đỏ).

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày thường xut hin trong các báo cáo tài chính hoc kthut khi nói vchi phí đầu tư ban đầu ca mt nhà máy. Khi mt công ty nói vtooling costs, họ đang đề cp đến stin bra để to ra các khuôn mu ban đầu trước khi sn phm thc sự được sn xut hàng lot.

Đúng: The company is investing in new tooling to improve efficiency. (Công ty đang đầu tư vào vic chế to công cmi để tăng hiu sut.)
Sai: I need some tooling to fix my bike. (Trong trường hp này, phi dùng tools vì đây là sa cha thcông, không phi sn xut công nghip.)

Đặc đim ngpháp

tooling thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình hoc hthng chung. Tuy nhiên, khi đề cp đến mt tp hp thiết bcthcho mt dự án, nó có thể được hiu là mt thc thể đơn nht trong qun lý dự án.

Ý nghĩa

Danh từviệc chế tạo công cụ

Việc thiết kế, sản xuất và lắp đặt các máy móc chuyên dụng, đồ gá và khuôn dập được sử dụng trong một quy trình sản xuất

The company invested millions in new tooling to increase the efficiency of the assembly line.

Công ty đã đầu tư hàng triệu đô la vào việc chế tạo công cụ mới để tăng hiệu suất của dây chuyền lắp ráp.

Danh từbộ công cụ chuyên dụng

Một tập hợp các công cụ và thiết bị cụ thể cần thiết để sản xuất một sản phẩm nhất định

The precision tooling required for aerospace components is incredibly expensive.

Bộ công cụ chuyên dụng cần thiết cho các linh kiện hàng không vũ trụ cực kỳ đắt đỏ.

Danh từgiai đoạn trang bị công cụ

Quá trình trang bị cho một xưởng hoặc nhà máy những công cụ cần thiết cho một nhiệm vụ cụ thể

The initial tooling phase of the project took three months to complete.

Giai đoạn trang bị công cụ ban đầu của dự án mất ba tháng để hoàn thành.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error