D
Dicread
HomeDictionaryNnut

nut

hạt hạch / đai ốc / kẻ cuồng nhiệt / vặn đai ốc
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: nuts

Tnày mang nhiu lp nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, tthc phm, kthut cho đến ngôn ngữ đời thường. Người hc cn phân bit rõ ràng để tránh nhm ln khi sdng.

Countable when referring to individual seeds, pieces of hardware, or eccentric people. Uncountable when referring to nuts as a general food category or bulk ingredient.

Ý nghĩa

Danh từhạt hạch

Một loại quả có lớp vỏ cứng hoặc dai bao quanh một nhân có thể ăn được

She cracked open a walnut for the salad.

Cô ấy đã đập một hạt óc chó cho món salad.

Danh từđai ốc

Một miếng kim loại nhỏ hình vuông hoặc hình lục giác có lỗ ren, dùng để siết chặt bu lông

You need a wrench to tighten the nut on this bolt.

Bạn cần một chiếc cờ lê để siết chặt đai ốc trên chiếc bu lông này.

Danh từkẻ cuồng nhiệt

Một người lập dị hoặc ngớ ngẩn; (thân mật) một người cực kỳ nhiệt huyết với một sở thích cụ thể

He is a complete health nut who only eats organic vegetables.

Anh ấy là một kẻ cuồng sức khỏe chính hiệu, người chỉ ăn rau hữu cơ.

Ngoại động từvặn đai ốc

Cố định một thứ gì đó bằng đai ốc

The mechanic nutted the bolt securely into place.

Người thợ cơ khí đã vặn chặt đai ốc vào đúng vị trí.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error