D
Dicread
HomeDictionaryNnail

nail

đinh / móng / đóng đinh / làm hoàn hảo / tóm gọn
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: nailsQuá khứ: nailedPhân từ 2: nailedV-ing: nailing

Tnày mang li cm giác mnh mvề độ cng, sxuyên thu và tính bn vng. Khi được dùng trong bi cnh xây dng, nó gi lên âm thanh đanh, dt khoát ca tiếng búa gõ vào kim loi, cho thy mt skết ni chc chn và cng cáp mà khó có ththáo ri nếu không tn nhiu công sc.

Trong bi cnh giao tiếp xã hi hoc biu din, thut ngnày chuyn sang nhn mnh schính xác và chun xác. Vic nail mt điu gì đó gi ý mt cú đánh thành công bt ngvà dt khoát, mô phng li hành động vt lý khi đóng mt chiếc đinh chính xác vào đầu đinh. Điu này to ra cm giác tha mãn khi hoàn thành và slàm chhoàn toàn đối vi mt khonh khc cthể.

Countable when referring to the individual metal fasteners or the keratin plates on fingers. Uncountable when referring to the material of the nail itself in a biological or industrial sense.

Ý nghĩa

Danh từđinh

Một mảnh kim loại nhỏ, mỏng với một đầu nhọn, được đóng vào gỗ để nối các bộ phận lại với nhau

He used a hammer to drive the nail into the wall.

Anh ấy đã dùng búa để đóng chiếc đinh vào tường.

Danh từmóng

Lớp bao phủ cứng ở đầu ngón tay hoặc ngón chân

She painted her nails bright red.

Cô ấy đã sơn móng tay màu đỏ tươi.

Ngoại động từđóng đinh
[~ someone][~ something]

Gắn hoặc đính thứ gì đó bằng cách sử dụng đinh kim loại

He nailed the boards together to make a crate.

Anh ấy đã đóng những tấm ván lại với nhau để làm một chiếc thùng.

Ngoại động từlàm hoàn hảo
[~ someone][~ something]

Thực hiện một nhiệm vụ một cách hoàn hảo hoặc thành công rực rỡ

She absolutely nailed the audition.

Cô ấy đã hoàn thành buổi thử giọng một cách tuyệt đối hoàn hảo.

Ngoại động từtóm gọn
[~ someone][~ something]

Bắt hoặc bắt giữ một ai đó

The police finally nailed the thief.

Cảnh sát cuối cùng đã tóm gọn tên trộm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error