D
Dicread
HomeDictionaryCcopper

copper

đồng、cảnh sát、màu đồng
Tính từ[C/U] Cả hai

Tnày gi lên cm giác vsbn btrong công nghip và sự ấm áp. Vmt kthut, nó ám chhiu sut, khnăng dn đin và độ bn, thường gn lin vi nhng hthngng nước cũ hoc dây đin cao cp, mang li mt cm giác thc dng và vng chãi. Trong bi cnh giao tiếp xã hi, cách dùng tlóng để chcnh sát thường mang tính không chính thc, có thtmc độ trung lp đến hơi coi thường hoc nghi ngờ. Cách gi này thhin góc nhìn ca người dân đường phố đối vi chính quyn, trái ngược vi các thut ngtrang trng như officer hay constable.

Không đếm được khi nói về kim loại như một chất liệu. Đếm được khi nói về những đồng xu riêng lẻ làm bằng đồng.

Ý nghĩa

Danh từđồng

Một nguyên tố kim loại màu nâu đỏ, nổi tiếng với khả năng dẫn điện

"The pipes are made of copper."

Những đường ống này được làm bằng `copper`.

Danh từcảnh sát

Một viên cảnh sát, chủ yếu được dùng trong tiếng lóng của người Anh

"The coppers arrived at the scene within minutes."

Các `coppers` đã có mặt tại hiện trường trong vòng vài phút.

Tính từmàu đồng

Có màu giống như đồng

"She has beautiful copper hair."

Cô ấy có mái tóc màu `copper` tuyệt đẹp.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error