D
Dicread
HomeDictionaryCcopper

copper

đồng / cảnh sát / màu đồng
Tính từ[C/U] Cả hai

copper chyếu được biết đến là mt danh tchkim loi, nhưng trong tiếng Anh, nó mang nhng sc thái sdng rt khác bit tùy theo ngcnh, đặc bit là sphân bit gia ngôn ngkthut và tiếng lóng.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vvt cht, copper dùng để chkim loi đồng vi đặc tính dn đin và dn nhit cao. Trong ngcnh này, nó mang tính khách quan và kthut. Khi dùng như mt tính từ, copper mô tmàu nâu đỏ đặc trưng ca kim loi này, thường được dùng để miêu tmàu tóc hoc màu sc ca các đồ vt trang trí.

Mt đim đặc bit mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là cách dùng copper như mt tlóng để chcnh sát, đặc bit là trong tiếng Anh-Anh. Cách gi này mang sc thái không trang trng, đôi khi có chút ma mai hoc xem thường, tương tnhư cách gi "cm" trong tiếng Vit. Vì vy, bn nên tránh sdng tnày trong các tình hung giao tiếp chính thc hoc khi nói chuyn trc tiếp vi nhân viên công lc để tránh gây hiu lm hoc bcoi là thiếu tôn trng.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc dnhm ln gia copper (đồng đỏ) và brass (đồng thau) hoc bronze (đồng thiếc). Mc dù trong tiếng Vit cba đều có thể được gi chung là "đồng", nhưng trong tiếng Anh chúng là nhng hp kim khác nhau:

copper: Kim loi nguyên cht màu nâu đỏ.
brass: Hp kim ca đồng và km, thường có màu vàng sáng hơn.
bronze: Hp kim ca đồng và thiếc, thường dùng cho tượng đài hoc huy chương.

Ví dminh ha

Đúng (kthut): The wires are made of copper. (Các si dây được làm bng đồng.)
Đúng (màu sc): She has beautiful copper hair. (Cô ấy có mái tóc màu nâu đỏ tuyt đẹp.)
Đúng (tiếng lóng): The coppers are coming! (Cnh sát đang đến kìa!)
SHORT_MEANINGS|kim loi đồng,cnh sát,màu nâu đỏ

Uncountable when referring to the metal as a material. Countable when referring to individual coins made of copper.

Ý nghĩa

Danh từđồng

Một nguyên tố kim loại màu nâu đỏ, nổi tiếng với khả năng dẫn điện

The pipes are made of copper.

Các đường ống được làm bằng đồng.

Danh từcảnh sát

Một sĩ quan cảnh sát, chủ yếu được dùng trong tiếng lóng của người Anh

The coppers arrived at the scene within minutes.

Các cảnh sát đã đến hiện trường trong vòng vài phút.

Tính từmàu đồng

Có màu sắc giống như đồng

She has beautiful copper hair.

Cô ấy có mái tóc màu đồng tuyệt đẹp.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error