D
Dicread
HomeDictionaryCcounselor

counselor

cố vấn / luật sư / điều phối viên trại hè
Danh từ
Số nhiều: counselors

Counselor là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó chnhng chuyên gia trong các lĩnh vc hoàn toàn khác nhau. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia vai trò htrtâm lý và vai trò pháp lý. Skhác bit vchuyên môn Trong môi trường giáo dc hoc y tế, counselor thường được hiu là mt chuyên gia tư vn tâm lý hoc cvn hc đường. Nhng người này tp trung vào vic htrcm xúc, định hướng cuc sng hoc gii quyết các khng hong cá nhân. Ví dụ: school counselor (cvn hc đường). Ngược li, trong ngcnh pháp lut (đặc bit là ti Hoa Kỳ), counselor được dùng như mt thut ngtrang trng để chlut sư. Ở đây, tnày không mang nghĩa "tư vn tâm lý" mà là người cung cp li khuyên pháp lý và đại din cho thân chtrước tòa. Ví dụ: defense counselor (lut sư bào cha). Ngcnh đời sng và giáo dc Ngoài ra, counselor còn được dùng để chnhng người hướng dn, điu phi viên ti các tri hè hoc chương trình thanh thiếu niên. Trong trường hp này, vai trò ca hthiên vqun lý hot động và chăm sóc trem hơn là trliu chuyên sâu. Dùng counselor khi mun nói vmt bác sĩ phu thut. Dùng counselor khi nói vngười giúp hc sinh chn ngành hc hoc lut sư tranh tng ti tòa. Lưu ý vngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý đến mo từ đi kèm hoc dng snhiu tùy theo slượng người được nhc đến.

Ý nghĩa

Danh từcố vấn

Người được đào tạo để đưa ra lời khuyên về các vấn đề cá nhân, xã hội hoặc tâm lý

"The student met with a school counselor to discuss her college applications."

Sinh viên đã gặp cố vấn học đường để thảo luận về hồ sơ xin vào đại học của mình.

Danh từluật sư

Người cung cấp lời khuyên pháp lý chuyên nghiệp và đại diện cho khách hàng trước tòa án

"The defendant consulted his counselor before entering a plea."

Bị cáo đã tham khảo ý kiến luật sư của mình trước khi quyết định nhận tội.

Danh từđiều phối viên trại hè

Người giám sát các hoạt động và hướng dẫn trẻ em hoặc thanh thiếu niên tại một trại hè

"The camp counselor organized a hiking trip for the ten-year-olds."

Điều phối viên trại hè đã tổ chức một chuyến đi bộ đường dài cho các em nhỏ mười tuổi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error