D
Dicread
HomeDictionaryTtip

tip

đầu, chóp / tiền tip, tiền boa / mẹo, lời khuyên / làm nghiêng / cho tiền tip / nghiêng, lật
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được

Tnày xoay quanh khái nim vmt đim cc hncho dù đó là mt đim vt lý, mt khon tin nhỏ được "trao" cho ai đó, hay mt mu thông tin nhỏ được chia sẻ để to ra li thế. Khi được dùng vi nghĩa vt lý (danh từ/động từ), tnày gi lên cm giác vsbp bênh hoc độ chính xác. Vic làm nghiêng tip mt vt gì đó ngụ ý mt sthay đổi vthăng bng dn đến mtn định, trong khi đầu tip ca mt vt thlà đim xa nht và thường là đim dtn thương nht. Trong bi cnh xã hi và tài chính, tnày mang hàm ý vsbiết ơn hoc phn thưởng. Khác vi tin lương, tin boa tip là khon tùy chn, khiến nó trthành biu tượng ca shài lòng đối vi dch vụ. Khi nói vthông tin, mt mo tip mang li cm giác như mt li tt hoc kiến thc ni bộ. Nó ít trang trng hơn so vi li khuyên advice và thường gi ý vmt li thế chiến lược hoc mt bí mt giúp đơn gin hóa công vic.

Used as a countable noun whether referring to the physical end of an object ('the tip of the finger'), a gratuity left for a server ('a 20% tip'), or a helpful piece of advice ('a useful tip').

Ý nghĩa

Danh từđầu, chóp

Phần cuối cùng nhọn hoặc tròn của một vật gì đó dài, mỏng hoặc thuôn nhỏ dần

"The tip of the pencil snapped off during the exam."

Đầu bút chì bị gãy trong lúc làm bài kiểm tra.

Danh từtiền tip, tiền boa

Một khoản tiền nhỏ đưa cho nhân viên phục vụ như một phần thưởng cho dịch vụ của họ

"He left a generous tip for the waitress after the meal."

Anh ấy đã để lại một khoản tiền boa hào phóng cho nữ bồi bàn sau bữa ăn.

Danh từmẹo, lời khuyên

Một lời khuyên thực tế hữu ích hoặc một thông tin bí mật

"She gave me a great tip on how to get stains out of white fabric."

Cô ấy đã cho tôi một mẹo tuyệt vời về cách tẩy vết bẩn trên vải trắng.

Ngoại động từlàm nghiêng

Làm cho vật gì đó nghiêng hoặc khiến nó ngả sang một bên

"Be careful not to tip the vase over while dusting."

Hãy cẩn thận đừng làm nghiêng bình hoa trong khi lau bụi.

Ngoại động từcho tiền tip

Đưa cho ai đó một khoản tiền nhỏ cho dịch vụ đã được cung cấp

"It is customary to tip your driver in some countries."

Ở một số quốc gia, việc cho tiền tip cho tài xế là một phong tục.

Nội động từnghiêng, lật

Nghiêng hoặc ngả; bị lật nhào một cách vô ý

"The boat began to tip as the passengers all moved to one side."

Chiếc thuyền bắt đầu nghiêng khi tất cả hành khách cùng di chuyển sang một bên.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error