D
Dicread
HomeDictionaryCcounsel

counsel

luật sư / lời khuyên / tư vấn / làm công tác tư vấn
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: counselsQuá khứ: counseledPhân từ 2: counseledV-ing: counseling

Tnày mang sc thái ca suy quyn và trang trng. Trong khi advice (li khuyên) thường mang tính cht thân mt và có thể được đưa ra bi bt kai, thì counsel (li khuyên/tư vn) li hàm ý mt mi quan hchính thc gia người hướng dn và người tìm kiếm sgiúp đỡ, thường đòi hi trình độ chuyên môn hoc mt scvn sâu sc và tin cy. Nó gi lên mt quá trình cân nhc klưỡng thay vì chlà mt gi ý nhanh chóng.

Trong bi cnh pháp lý, thut ngnày trthành mt danh xưng kthut để chlut sư. Ý nghĩa ca nó chuyn tmt quá trình htrsang mt vai trò cthtrong hthng tư pháp, nơi người này đại din cho tiếng nói chiến lược ca khách hàng. Điu này to ra mt sphân chia rõ rt gia hành động chia strí tucá nhân và hành động đại din pháp lý chuyên nghip.

Countable when referring to a specific lawyer or legal representative. Uncountable when referring to the act of giving advice or the wisdom provided.

Ý nghĩa

Danh từluật sư

Người cung cấp lời khuyên pháp lý hoặc đại diện cho khách hàng trước tòa

The defendant's counsel argued that the evidence was inadmissible.

Luật sư của bị cáo lập luận rằng bằng chứng đó không được chấp nhận.

Danh từlời khuyên

Sự tư vấn hoặc hướng dẫn dành cho ai đó để giúp họ đưa ra quyết định

She sought the counsel of her mentor before quitting her job.

Cô ấy đã tìm kiếm lời khuyên từ người cố vấn trước khi nghỉ việc.

Ngoại động từtư vấn
[~ someone]

Đưa ra lời khuyên hoặc hướng dẫn chuyên môn cho ai đó, thường là về các vấn đề tâm lý hoặc cá nhân

The therapist spent an hour counseling the couple.

Nhà trị liệu đã dành một giờ để tư vấn cho cặp vợ chồng.

Nội động từlàm công tác tư vấn
[doing ~]

Cung cấp sự hướng dẫn hoặc lời khuyên như một hoạt động nghề nghiệp chuyên môn

He has been counseling teenagers for over a decade.

Ông ấy đã làm công tác tư vấn cho thanh thiếu niên trong hơn một thập kỷ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error