D
Dicread
HomeDictionaryAadvisor

advisor

cố vấn / giảng viên hướng dẫn / cố vấn chiến lược
Danh từ
Số nhiều: advisors

advisor (hoc adviser) dùng để chmt người có kiến thc chuyên sâu, kinh nghim hoc quyn hn để đưa ra li khuyên cho người khác. Tùy vào ngcnh, tnày mang nhng sc thái khác nhau vvai trò và mc độ chính thc. Sc thái sdng theo ngcnh Trong môi trường doanh nghip hoc chính trị, advisor thường là mt chuyên gia cp cao, mt cvn chiến lược. Vai trò ca hkhông phi là điu hành trc tiếp mà là cung cp góc nhìn chuyên môn để người lãnh đạo đưa ra quyết định đúng đắn. Ví dụ: financial advisor (cvn tài chính) hoc security advisor (cvn an ninh). Trong môi trường giáo dc, đặc bit là ti các đại hc phương Tây, advisor (thường gi là academic advisor) là ging viên hướng dn. Hgiúp sinh viên chn môn hc, định hướng nghiên cu và qun lý ltrình hc tp. Điu này khác vi teacher (người dy kiến thc) hay professor (giáo sư ging dy). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit advisor vi consultant. Trong khi advisor thường có mi quan hgn bó lâu dài, mang tính định hướng và đồng hành cùng đối tượng được tư vn, thì consultant (tư vn viên) thường được thuê ngn hn để gii quyết mt vn đề cthể, mang tính kthut và giao dch thương mi rõ rt hơn. advisor: thiên về định hướng, chiến lược và mi quan hbn vng. consultant: thiên vgii pháp kthut, ngn hn và mang tính dch vụ. Lưu ý vchính t Chai cách viết advisor và adviser đều được chp nhn và có nghĩa tương đương. Tuy nhiên, advisor thường được dùng phbiến hơn trong các văn bn chính thc hoc các chc danh nghnghip ti Mỹ.

Ý nghĩa

Danh từcố vấn

Một người cung cấp lời khuyên chuyên môn hoặc chuyên gia trong một lĩnh vực cụ thể

"The company hired a financial advisor to manage its investments."

Công ty đã thuê một cố vấn tài chính để quản lý các khoản đầu tư của mình.

Danh từgiảng viên hướng dẫn

Một giáo viên hoặc thành viên khoa người hướng dẫn sinh viên trong chương trình học hoặc nghiên cứu học thuật

"She met with her academic advisor to plan her course schedule for the next semester."

Cô ấy đã gặp giảng viên hướng dẫn học thuật của mình để lập kế hoạch thời khóa biểu cho học kỳ tới.

cố vấn chiến lược

Một người đưa ra lời khuyên chiến lược cho một nhà lãnh đạo chính trị hoặc quan chức chính phủ

Tổng thống dựa vào một nhóm nhỏ các cố vấn an ninh cấp cao.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error