D
Dicread
HomeDictionarySsteering

steering

hệ thống lái / điều phối / lái
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: steeringsQuá khứ: steeredPhân từ 2: steeredV-ing: steering

Tsteering mang ý nghĩa ct lõi là vic kim soát hướng đi, nhưng cách sdng sthay đổi tùy theo ngcnh vt lý hay tru tượng. Trong kthut, nó thường chhthng cơ khí giúp điu khin phương tin. Trong qun trhoc đời sng, nó mang nghĩa điu phi hoc dn dt mt tchc, mt dự án đi đúng ltrình mong mun.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh là sphân bit gia steering và driving. Trong khi driving nói vhành động vn hành toàn bchiếc xe (bao gm ctăng tc, phanh và điu khin), thì steering chtp trung duy nht vào vic điu chnh hướng rẽ. Ví dụ, bn có thnói power steering (hthng trlc lái) để chbphn giúp xoay vô lăng nhnhàng hơn, chkhông dùng power driving.

Khi dùng vi nghĩa bóng, steering tương đương vi vic "chèo lái" mt con thuyn hociu phi" mt tp thể. Nó mang sc thái chủ động, có mc đích và tm nhìn chiến lược hơn so vi tmanaging (qun lý) vn thiên vvn hành chi tiết hàng ngày.

Đúng: steering the company toward successiu phi công ty hướng ti thành công) - nhn mnh vào vic định hướng chiến lược.
Sai: steering the daily tasksiu phi các công vic hàng ngày) - trong trường hp này, managing stnhiên hơn.

Lưu ý vtloi và cu trúc

steering có thể đóng vai trò là mt danh từ (hthng lái) hoc mt danh động từ (vic điu khin). Khi đóng vai trò là tính tbnghĩa cho mt danh tkhác, nó mô tchc năng điu hướng. Người hc cn lưu ý không nhm ln vi các tcó gc tương tnhưng nghĩa khác hoàn toàn trong các chuyên ngành hp.

Ví dvdanh từ: The steering is a bit loose (Hthng lái hơi lng).
Ví dvtính từ: steering wheel (vô lăng/bánh lái).
Ví dvdanh động từ: steering a ship through a storm (lái mt con tàu vượt qua cơn bão).

Uncountable when referring to the mechanical system of a car. Countable when referring to the act of guiding a specific vessel through a maneuver.

Ý nghĩa

Danh từhệ thống lái

Hệ thống hoặc hành động điều khiển hướng đi của một phương tiện

The car has power steering for easier turns.

Chiếc xe có hệ thống trợ lực lái để rẽ dễ dàng hơn.

Ngoại động từđiều phối
[~ someone][~ something]

Hướng dẫn hoặc kiểm soát lộ trình của một con tàu hoặc một tổ chức

She is steering the company toward a more sustainable future.

Cô ấy đang điều phối công ty hướng tới một tương lai bền vững hơn.

Nội động từlái

Di chuyển hoặc điều khiển một phương tiện theo một hướng cụ thể

He was steering carefully through the narrow alley.

Anh ấy đang lái xe cẩn thận qua con hẻm hẹp.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error