D
Dicread
HomeDictionaryHhint

hint

gợi ý / dấu hiệu / ám chỉ / nhắc khéo
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: hintsQuá khứ: hintedPhân từ 2: hintedV-ing: hinting

hint mang sc thái là mt thông tin không đầy đủ, không trc tiếp, nhm mc đích dn dt người khác ttìm ra câu trli hoc nhn ra mt stht nào đó. Tùy vào ngcnh, tnày có thể đóng vai trò là danh từ (gi ý, du hiu) hoc động từ (ám chỉ, nhc khéo).

Skhác bit vsc thái và từ đồng nghĩa

Khi sdng hint, người hc cn phân bit rõ vi mt stdgây nhm ln:

clue: Chint và clue đều có thdch là "gi ý" hoc "manh mi", nhưng clue thường dùng trong bi cnh điu tra, gii đố hoc tìm kiếm bng chng cthể để gii quyết mt bí ẩn. Trong khi đó, hint mang tính cht nhnhàng hơn, thường là mt li nói hoc hành động gián tiếp để định hướng.
suggestion: suggestion là mt đề xut rõ ràng, mang tính xây dng hoc đưa ra mt phương án để cân nhc. Ngược li, hint không bao gilà mt đề xut trc tiếp; nó là sự "nhc khéo" để đối phương tsuy lun.
signal: signal là mt tín hiu rõ ràng (có thlà hìnhnh hoc âm thanh) để thông báo điu gì đó, còn hint tinh tế và mơ hhơn nhiu.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là nhm ln gia vic "cho mt gi ý" và "đưa ra li khuyên". Nếu bn mun khuyên ai đó làm gì, hãy dùng advice, không dùng hint. hint chdùng khi bn mun giúp htìm ra đáp án mà không mun nói thng ra.

Sai: Can you give me a hint on how to fix my life? (Câu này sai vì vic sa cha cuc đời cn li khuyên advice, không phi mt mu gi ý nhỏ).
✅ Đúng: Can you give me a hint about the answer to this riddle? (Bn có thcho tôi mt gi ý vcâu trli cho câu đố này không?)

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là danh từ, hint là danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là động từ, nó thường đi kèm vi gii tat (ví dụ: hint at something) để chvic ám chmt điu gì đó mt cách kín đáo.

Countable when referring to a specific clue given to a person. Uncountable when referring to a tiny amount of a smell, taste, or emotion.

Ý nghĩa

Danh từgợi ý

Một mẩu thông tin thực tế nhỏ giúp ai đó tìm ra câu trả lời hoặc giải quyết một vấn đề

Can you give me a hint about where the gift is hidden?

Bạn có thể cho tôi một gợi ý về nơi giấu món quà không?

Danh từdấu hiệu

Một sự gợi ý hoặc biểu hiện nhẹ nhàng, gián tiếp

There was a hint of sarcasm in her voice.

Có một chút dấu hiệu mỉa mai trong giọng nói của cô ấy.

Ngoại động từám chỉ
[~ someone][~ something]

Gợi ý điều gì đó một cách gián tiếp

He hinted that he might be resigning soon.

Anh ấy ám chỉ rằng mình có thể sẽ sớm từ chức.

Nội động từnhắc khéo
[doing ~]

Gợi ý điều gì đó một cách gián tiếp mà không nói ra một cách rõ ràng

She hinted at the possibility of a promotion.

Cô ấy nhắc khéo về khả năng được thăng chức.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error