D
Dicread
HomeDictionaryTtessellation

tessellation

sự lát gạch / tranh khảm / phân mảnh đa giác
Danh từ
Số nhiều: tessellations

Ý nghĩa

Danh từsự lát gạch

Quá trình hoặc kết quả của việc bao phủ một bề mặt bằng một mẫu các hình hình học khớp với nhau hoàn hảo mà không có khoảng trống hay sự chồng chéo

"The bathroom floor was decorated with a complex tessellation of hexagonal tiles."

Sàn phòng tắm được trang trí bằng một kiểu lát gạch phức tạp gồm các ô hình lục giác.

Danh từtranh khảm

Một tác phẩm khảm được tạo thành từ những mảnh nhỏ hình vuông bằng đá, thủy tinh hoặc gốm

"The game engine uses dynamic tessellation to increase the geometric detail of the terrain as the player approaches it."

Căn biệt thự La Mã cổ đại có một bức tranh khảm tuyệt đẹp mô tả một cảnh săn bắn.

phân mảnh đa giác

Trong đồ họa máy tính, quá trình chia một bề mặt thành các đa giác nhỏ hơn để tạo ra một mô hình ba chiều mượt mà hơn hoặc chi tiết hơn

Công cụ trò chơi sử dụng kỹ thuật phân mảnh đa giác động để tăng chi tiết hình học của địa hình khi người chơi tiến lại gần.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error