D
Dicread
HomeDictionaryRruler

ruler

người cai trị / thước kẻ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: rulers

Truler trong tiếng Anh là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn khác bit, dgây nhm ln nếu người hc không chú ý đến ngcnh. Mt mt, nó chmt công cụ đo lường vt lý, mt khác, nó chmt vthế quyn lc chính trị.

Phân bit ý nghĩa theo ngcnh

Khi xut hin trong bi cnh hc đường hoc kthut, ruler được hiu là "thước kẻ". Đây là mt danh từ đếm được dùng để chvt dng kẻ đường thng hoc đo chiu dài. Ví dụ: I need a ruler to draw a straight line (Tôi cn mt cây thước kẻ để vmt đường thng).

Ngược li, trong bi cnh lch sử, chính trhoc qun trị, ruler mang nghĩa là "người cai trị" hoc "người nm quyn". Tnày thường gi lên hìnhnh ca nhng vvua, hoàng đế hoc nhng người đứng đầu mt quc gia vi quyn lc tuyt đối. Ví dụ: The ancient ruler established a vast empire (Vvua cổ đại đã thiết lp mt đế chế rng ln).

Lưu ý vtvng tương đương

Người hc cn phân bit ruler (người cai trị) vi các tnhư leader (nhà lãnh đạo) hay governor (thng đốc). Trong khi leader mang sc thái tích cc vsdn dt và truyn cm hng, ruler nhn mnh vào quyn kim soát và sthng trị đối vi mt vùng lãnh thhoc mt nhóm dân cư.

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia ruler vi các loi thước đo chuyên dng khác. Nếu bn mun nói vthước dây, hãy dùng tape measure thay vì ruler, vì ruler thường chnhng loi thước cng, không thun cong.

Đặc đim ngpháp

ruler là mt danh từ đếm được. Khi sdng vi nghĩa "thước kẻ", nó thường đi kèm vi mo ta hoc the. Khi sdng vi nghĩa "người cai trị", tnày có thể được dùngcsố ít và snhiu tùy thuc vào slượng người nm quyn được đề cp trong câu.

Countable when referring to a specific leader or a physical measuring tool. Uncountable when used in the archaic sense of the act of ruling.

Ý nghĩa

Danh từngười cai trị

Người nắm quyền điều hành chính phủ hoặc có chủ quyền đối với một vùng lãnh thổ

The benevolent ruler brought peace to the land.

Vị vua nhân từ đã mang lại hòa bình cho vùng đất này.

Danh từthước kẻ

Một thanh thẳng làm bằng gỗ, nhựa hoặc kim loại dùng để đo chiều dài hoặc kẻ những đường thẳng

She used a ruler to draw the margin on her paper.

Cô ấy đã dùng thước kẻ để kẻ lề trên tờ giấy của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error