D
Dicread
HomeDictionaryDdilation

dilation

sự giãn nở / sự nong / phép vị tự
Danh từ
Số nhiều: dilations

dilation mô tquá trình mt vt thhoc mt bphn cơ thtrnên rng hơn hoc ln hơn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch khác nhau để đảm bo tính tnhiên, thay vì chdùng mt tduy nht.

Ý nghĩa

Danh từsự giãn nở

Hành động trở nên rộng hơn, lớn hơn hoặc mở ra hơn

The dilation of the pupils occurs in low light.

Sự giãn nở của đồng tử xảy ra trong điều kiện ánh sáng yếu.

Danh từsự nong

Quá trình làm rộng một cấu trúc dạng ống hoặc một lỗ mở, thường là sử dụng dụng cụ y tế

The doctor performed a cervical dilation to facilitate the procedure.

Bác sĩ đã thực hiện nong cổ tử cung để tạo điều kiện thuận lợi cho thủ thuật.

Danh từphép vị tự

Hành động mở rộng hoặc tăng kích thước của một hình hình học trong khi vẫn duy trì tỷ lệ của nó

The dilation of the triangle was performed using a scale factor of two.

Phép vị tự của hình tam giác được thực hiện bằng cách sử dụng hệ số tỷ lệ là hai.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error