D
Dicread
HomeDictionaryPprefix

prefix

tiền tố / thêm tiền tố
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: prefixesQuá khứ: prefixedPhân từ 2: prefixedV-ing: prefixingSo sánh hơn: []So sánh nhất: []

Trong tiếng Anh, prefix chyếu được dùng để chmt thành phn ngôn ngữ được thêm vào đầu mt tgc để to ra mt tmi vi ý nghĩa khác hoc bsung. Đối vi người hc tiếng Vit, khái nim này tương tnhư vic thêm các tbtrphía trước, nhưng trong tiếng Anh, prefix thường là mt hình vị (morpheme) gn lin trc tiếp vào từ, không tách ri như mt từ độc lp.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Khi đóng vai trò là danh từ, prefix tp trung vào cu trúc ca từ. Ví dụ, các tin tphủ định như un-, dis-, ir- làm thay đổi hoàn toàn nghĩa ca tgc sang nghĩa trái ngược. Người hc cn lưu ý rng mt stin tcó ththay đổi loi thoc sc thái biu cm ca từ đó.

Khi đóng vai trò là động từ, prefix được dùng phbiến trong lĩnh vc công nghthông tin và qun lý dliu. Thay vì nói vngôn ngữ, nó ám chhành động thêm mt chui ký tự định danh vào trước mt tên tp, mt mã shoc mt địa chỉ để phân loi hoc tchc dliu mt cách hthng.

Các lưu ý vsdng và nhm ln

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia prefix (tin tố) và suffix (hu tố). Trong khi prefix luôn nm ở đầu, thì suffix nmcui từ. Vic nm vng skhác bit này là then cht để phân tích cu to ttrong tiếng Anh.

Đúng: un- is a prefix in the word unhappy ( un- là mt tin ttrong tunhappy).
Sai: un- is a suffix in the word unhappy.

Vmt ngpháp, khi là danh từ, prefix là danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo ta hoc an khi dùngsố ít. Khi là động từ, nó tuân theo các quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Countable when referring to a specific linguistic element like pre- or anti-. Uncountable when referring to the general concept of prefixing in a technical process.

Ý nghĩa

Danh từtiền tố

Một chữ cái hoặc nhóm chữ cái được đặt ở đầu một từ để thay đổi ý nghĩa của từ đó

The prefix un- in unhappy means not.

Tiền tố `un-` trong từ `unhappy` có nghĩa là không.

Ngoại động từthêm tiền tố
[~ something]

Thêm một tiền tố vào một từ hoặc một chuỗi ký tự

The software will prefix every filename with the date.

Phần mềm sẽ thêm ngày tháng vào trước mỗi tên tệp.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error