D
Dicread
HomeDictionaryAadvocate

advocate

ủng hộ, vận động, người vận động
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: advocatesQuá khứ: advocatedPhân từ 2: advocatedV-ing: advocating

Tadvocate mang hàm ý mnh mvscam kết công khai và sự ủng hquyết lit. Đây không đơn thun là mt sthích thm kín, mà là sthhin nim tin mt cách chủ động và công khai nhm gâynh hưởng đến người khác hoc thay đổi mt hthng nào đó. Tnày thường xuyên xut hin trong các bi cnh pháp lý, chính trvà công bng xã hi, nơi tn ti schênh lch vquyn lc. Khác vi tsupport (ủng hộ), vic vn động (advocacy) hàm ý mt nlc chiến lược để thuyết phc. Mt người đóng vai trò advocate thường là tiếng nói cho nhng người không thtlên tiếng, kết hp gia vai trò ca mt người bo vvà mt người đại din.

Có thể đếm được khi đề cập đến người ủng hộ một mục tiêu nào đó (an advocate).

Ý nghĩa

Ngoại động từủng hộ, vận động
[someone][something]

Công khai khuyến nghị hoặc ủng hộ một chính sách hoặc mục tiêu cụ thể

"The organization advocates for stricter environmental laws."

Tổ chức này vận động cho các bộ luật môi trường nghiêm ngặt hơn.

Danh từngười ủng hộ, người vận động
[someone]

Người công khai ủng hộ hoặc khuyến nghị một chính sách hoặc mục tiêu cụ thể

"She is a fierce advocate for children's rights."

Cô ấy là một người vận động quyết liệt cho quyền trẻ em.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error