D
Dicread
HomeDictionarySspotlight

spotlight

đèn rọi / sự chú ý / chiếu đèn rọi / làm nổi bật
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: spotlightsQuá khứ: spotlightedPhân từ 2: spotlightedV-ing: spotlighting

spotlight mang ý nghĩa ct lõi là vic tp trung toàn bschú ý vào mt đối tượng duy nht, tương tnhư cách mt chiếc đèn ri hot động trong nhà hát. Khi dùng vi nghĩa đen, nó chthiết bchiếu sáng vt lý. Khi dùng vi nghĩa bóng, nó mô ttrng thái mt người hoc mt svic trthành tâm đim ca squan tâm tcông chúng hoc truyn thông.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Anh, spotlight thường mang sc thái mnh mvà trc din hơn so vi attention. Trong khi attention (schú ý) có thlà squan tâm nhnhàng hoc mang tính cá nhân, thì spotlight gi lên hìnhnh mt ssoi xét klưỡng, đôi khi gây áp lc vì mi ánh mt đều đổ dn vào.

attention: Có thlà schú ý trong lp hc hoc squan tâm tmt người bn.
spotlight: Thường gn lin vi sni tiếng, scông khai hoc vic bị đưa ra ánh sáng để phân tích, đánh giá.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Người hc tiếng Vit cn lưu ý rng spotlight không chỉ đơn thun là "schú ý" mà còn hàm ý sự "phơi bày". Khi mt vn đề bspotlight, nó không còn được gikín mà trthành chủ đề bàn tán sôi ni.

Sdng đúng: The scandal put the company's hiring process in the spotlight (Vbê bi đã khiến các quy trình tuyn dng ca công ty trthành tâm đim ca schú ý).
Sdng sai: Tránh dùng spotlight cho nhng tình hung chú ý nhnht, ví dkhông nên nói "Tôi mun thu hút spotlight ca giáo viên" mà hãy dùng attention.

Đặc đim ngpháp

spotlight va là danh tva là động từ. Khi là danh từ, nó thường xut hin trong cm tin the spotlightang là tâm đim). Khi là động từ, nó mang nghĩa chủ động làm ni bt mt điu gì đó để mi người cùng thy và nhn thc rõ hơn.

Ý nghĩa

Danh từđèn rọi

Một chiếc đèn công suất lớn chiếu một luồng sáng hẹp và mạnh vào một khu vực hoặc một người cụ thể

The lead actor stood in the spotlight during the final monologue.

Nam diễn viên chính đứng dưới ánh đèn rọi trong suốt bài độc thoại cuối cùng.

Danh từsự chú ý

Trạng thái bị công chúng đặc biệt quan tâm hoặc xem xét kỹ lưỡng

The scandal put the company's hiring practices in the spotlight.

Vụ bê bối đã khiến các quy trình tuyển dụng của công ty trở thành tâm điểm của sự chú ý.

Ngoại động từchiếu đèn rọi
[~ someone][~ something]

Chiếu một luồng sáng vào một người hoặc vật để làm cho họ trở nên rõ ràng

The technician spotlighted the painting as the guide began to speak.

Kỹ thuật viên đã chiếu đèn rọi vào bức tranh khi người hướng dẫn bắt đầu nói.

Ngoại động từlàm nổi bật
[~ someone][~ something]

Đưa một vấn đề hoặc một người cụ thể vào trung tâm của sự chú ý từ công chúng

The documentary aims to spotlight the effects of climate change on coastal villages.

Bộ phim tài liệu nhằm mục đích làm nổi bật những tác động của biến đổi khí hậu đối với các ngôi làng ven biển.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error