D
Dicread
HomeDictionaryTtail

tail

đuôi / đuôi / đuôi / kẻ theo dõi / theo dõi
Ngoại động từ[C] Đếm được

Hìnhnh chủ đạo ca tnày là mt thgì đó kéo dài ra phía sau tmt thân chính hoc đi theo sau nó. Tnày mang cm giác vskéo dài, dù đó là mt bphn cơ thvt lý hay mt chui các skin. Trong ngcnh động vt, tnày thường gi lên các tín hiu cm xúc (như vy đuôi) hoc sthăng bng. Trong ngcnh cơ khí, nó đề cp đến sự ổn định và khnăng điu hướngphn cui ca mt phương tin. Khi được dùng trong hot động giám sát (cdanh tvà động từ), sc thái chuyn sang sbí mt, nghi nghoc mang tính chuyên môn. Nó ngụ ý mt khong cách kiên trì—đủ gn để theo dõi nhưng đủ xa để không bphát hin.

Ý nghĩa

Danh từđuôi

Phần cuối của cơ thể động vật kéo dài ra phía sau thân chính

"dog's wagging tail"

cái đuôi vẫy tít của con chó

Danh từđuôi

Phần phía sau của máy bay hoặc các loại phương tiện khác

"airplane tail section"

phần đuôi máy bay

Danh từđuôi

Phần cuối cùng của một vật gì đó, đặc biệt là phần dài, mỏng hoặc kéo lê theo sau

"comet's fiery tail"

cái đuôi lửa của sao chổi

Danh từkẻ theo dõi

Một người hoặc một nhóm người đi theo người khác, thường là bí mật để giám sát

"put a tail on someone"

cử một kẻ theo dõi ai đó

Ngoại động từtheo dõi
[~ someone][~ something]

Đi theo và quan sát ai đó hoặc vật gì đó một cách bí mật

"tail a suspect"

theo dõi một nghi phạm

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error