D
Dicread
HomeDictionaryMmodernize

modernize

hiện đại hóa / làm mới / trở nên hiện đại
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: modernizedPhân từ 2: modernizedV-ing: modernizing

modernize mang hàm ý thay đổi mt thgì đó vn đã cũ kỹ, lc hu để đưa nó tim cn vi các tiêu chun, công nghhoc tư duy ca thi đại hin nay. Tnày không chỉ đơn thun là sa cha hay thay thế, mà là mt quá trình nâng cp có hthng để ci thin hiu sut hoc tính thm mỹ.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong bi cnh kthut và công nghip, modernize thường được dch là "hin đại hóa", nhn mnh vào vic áp dng công nghmi vào quy trình sn xut hoc cơ shtng. Ví dụ, khi mt nhà máy thay thế máy móc thcông bng robot, đó là hành động modernize.

Trong bi cnh kiến trúc hoc thiết kế, tnày thường được hiu là "làm mi", tp trung vào vic thay đổi din mo để trông đương đại hơn mà không nht thiết phi phá btoàn bcu trúc cũ.

Khi nói vtư duy hoc quan đim, modernize có nghĩa là "trnên hin đại", ám chvic tbnhng định kiến cũ để chp nhn nhng giá trtiến bhơn.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit modernize vi mt stdgây nhm ln:

update: Tnày có phm vi hp hơn, thường chvic cp nht thông tin mi nht hoc cài đặt phiên bn phn mm mi. Trong khi update là cp nht chi tiết, thì modernize là mt cuc ci ttoàn din vhthng hoc phong cách.
renovate: Tnày tp trung vào vic sa cha, phc hi nhng phn bhư hng ca mt tòa nhà để đưa nó vtrng thái tt. renovate có thchlà làm cho nó sch đẹp trli, còn modernize là làm cho nó trnên hin đại hơn so vi thi đim nó được xây dng.
innovate: Trong khi modernize là làm cho mt thứ đã tn ti trnên hin đại, thì innovate là to ra mt thhoàn toàn mi hoc mt phương pháp chưa tng có.

Lưu ý vngpháp

modernize là mt ngoi động từ (transitive verb), vì vy nó thường đi kèm vi mt tân ngtrc tiếp (ví dụ: modernize the factory, modernize the law). Khi được dùng như mt ni động từ, nó mô ttrng thái ca mt đối tượng đang dn trnên hin đại hơn.

Ý nghĩa

Ngoại động từhiện đại hóa
[~ something]

Điều chỉnh một hệ thống, tòa nhà hoặc phương pháp để phù hợp với các tiêu chuẩn, thị hiếu hoặc công nghệ hiện nay

The company decided to modernize its manufacturing process to increase efficiency.

Công ty đã quyết định hiện đại hóa quy trình sản xuất để tăng hiệu quả.

Ngoại động từlàm mới
[~ something]

Cập nhật phong cách hoặc diện mạo của một thứ gì đó để làm cho nó trông đương đại hơn

The city council plans to modernize the old town square with new lighting and paving.

Hội đồng thành phố có kế hoạch làm mới quảng trường thị trấn cũ bằng hệ thống chiếu sáng và lát đường mới.

Nội động từtrở nên hiện đại

Trở nên hiện đại về phong cách, phương pháp hoặc quan điểm

As the industry evolves, the entire sector must modernize to remain competitive.

Khi ngành công nghiệp phát triển, toàn bộ lĩnh vực này phải trở nên hiện đại để duy trì khả năng cạnh tranh.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error