D
Dicread
HomeDictionaryRrail

rail

thanh chắn, đường ray, phàn nàn, đi tàu hỏa
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: railsQuá khứ: railedPhân từ 2: railedV-ing: railing

Khi đóng vai trò là danh từ, tnày gi lên cm giác vmt ranh gii tuyến tính và scng cáp vmt cu trúc. Nó ám chmt gii hn vt lý hoc mt ltrình được định sn, cho dù đó là vic gigia súc trong chung hay điu hướng mt đầu máy xe la đi đến đim đích. Hìnhnh mà tnày mang li là sbn vng, tính căn chnh và skim soát trong mt phm vi nht định.

Có thể đếm được khi đề cập đến một thanh đơn lẻ hoặc một đường ray cụ thể. Không đếm được khi nói về hệ thống vận tải đường sắt nói chung.

Ý nghĩa

Danh từthanh chắn, rào chắn

Thanh gỗ hoặc kim loại nằm ngang được dùng làm hàng rào, vật chắn hoặc giá đỡ

"The garden is enclosed by a white wooden rail."

Khu vườn được bao quanh bởi một hàng rào gỗ màu trắng.

Danh từđường ray

Các thanh thép mà tàu hỏa chạy trên đó

"The train derailed when the rail snapped."

Đoàn tàu đã bị trật bánh khi đường ray bị gãy.

Ngoại động từphàn nàn gay gắt
[someone][something]

Khiếu nại hoặc phản đối một cách mạnh mẽ và kiên quyết

"He spent the entire meeting railing against the new corporate policy."

Anh ấy đã dành toàn bộ cuộc họp để phàn nàn gay gắt về chính sách mới của công ty.

Nội động từđi bằng tàu hỏa
[something]

Du lịch bằng tàu hỏa

"We decided to rail across Europe for the summer."

Chúng tôi quyết định đi du lịch bằng tàu hỏa khắp châu Âu vào mùa hè này.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error