D
Dicread
HomeDictionaryAadjustable

adjustable

có thể điều chỉnh
Tính từ
So sánh hơn: more adjustableSo sánh nhất: most adjustable

adjustable được sdng để mô tnhng vt dng hoc hthng có khnăng thay đổi kích thước, vtrí hoc cài đặt để phù hp vi nhu cu, sthích hoc điu kin cthca người dùng. Tnày mang sc thái vslinh hot và tính tin dng, thường xut hin trong bi cnh thiết kế công nghip, ni tht hoc công nghệ.

Ý nghĩa

Tính từcó thể điều chỉnh

Có khả năng được thay đổi để phù hợp với một yêu cầu hoặc sở thích cụ thể

The seat has an adjustable height setting.

Chiếc ghế này có chế độ điều chỉnh độ cao.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error