D
Dicread
HomeDictionaryFfill

fill

đổ đầy / lấp đầy / đầy lên / bốc thuốc
Ngoại động từNội động từ
Số nhiều: fillsQuá khứ: filledPhân từ 2: filledV-ing: filling

fill mang ý nghĩa cơ bn là làm cho mt không gian hoc mt vtrí trnên đầy. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà tnày có nhng sc thái biu đạt rt khác nhau, tvic tác động vt lý lên vt cht cho đến vic bnhim nhân shoc thc hin các thtc hành chính.

Ý nghĩa

Ngoại động từđổ đầy
[~ someone][~ something]

Làm cho một không gian trở nên đầy bằng cách thêm một chất nào đó vào

Fill the glass with water.

Hãy đổ đầy nước vào ly.

Ngoại động từlấp đầy
[~ something][~ something]

Chiếm giữ một vị trí hoặc vai trò

She was hired to fill the vacancy.

Cô ấy được thuê để lấp đầy vị trí còn trống.

Nội động từđầy lên

Trở nên đầy hoặc bị chiếm chỗ

The room began to fill with smoke.

Căn phòng bắt đầu đầy khói.

Ngoại động từbốc thuốc
[~ something][~ something]

Hoàn tất một đơn thuốc hoặc một yêu cầu

The pharmacist will fill the prescription.

Dược sĩ sẽ bốc thuốc theo đơn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error